project manager
người quản lý dự án
office manager
người quản lý văn phòng
store manager
quản lý cửa hàng
general manager
giám đốc điều hành
sales manager
quản lý bán hàng
department manager
quản lý phòng ban
assistant manager
quản lý trợ lý
fund manager
người quản lý quỹ
marketing manager
quản lý marketing
production manager
quản lý sản xuất
account manager
quản lý tài khoản
business manager
quản lý kinh doanh
professional manager
quản lý chuyên nghiệp
product manager
quản lý sản phẩm
senior manager
quản lý cấp cao
hr manager
quản lý nhân sự
deputy general manager
phó giám đốc tổng
finance manager
quản lý tài chính
bank manager
quản lý ngân hàng
program manager
quản lý chương trình
quality manager
quản lý chất lượng
the manager of a bar.
người quản lý của một quán bar.
The manager is intolerant of fools.
Người quản lý không chấp nhận những kẻ ngốc.
managers should be approachable.
các nhà quản lý nên dễ tiếp cận.
Is the manager available?
Quản lý có mặt không?
managers can concentrate on their core activities.
Các nhà quản lý có thể tập trung vào các hoạt động cốt lõi của họ.
The manager is in before anyone else.
Quản lý đến trước bất kỳ ai khác.
managers lower down the hierarchy.
các nhà quản lý ở các cấp bậc thấp hơn.
she's the promotions manager for EMI.
Cô ấy là người quản lý quảng bá cho EMI.
the manager is usually a bit starchy.
Người quản lý thường hơi cứng nhắc.
It lands the manager in a passive position.
Nó khiến người quản lý rơi vào vị trí bị động.
The manager believes in him.
Người quản lý tin anh ấy.
The manager of the hotel was courtesy itself.
Người quản lý khách sạn rất lịch sự.
My office manager is quite a gammer.
Người quản lý văn phòng của tôi là một game thủ khá giỏi.
it was so unfair of the manager to refuse.
Thật bất công khi người quản lý từ chối.
a manager who was a total zero.
một người quản lý hoàn toàn vô dụng.
I figure the manager will be back soon.
Tôi nghĩ người quản lý sẽ quay lại sớm.
He is a manager capable of leadership.
Anh ấy là một người quản lý có khả năng lãnh đạo.
The manager has an interview with us.
Người quản lý có một cuộc phỏng vấn với chúng tôi.
It was difficult to make out the manager's handwriting.
Rất khó để đọc được chữ viết của người quản lý.
They pictured their manager as a buffoon.
Họ hình dung người quản lý của họ là một kẻ ngốc.
Many are senior managers in the local divisions of multinational firms.
Nhiều người là giám đốc cấp cao trong các bộ phận địa phương của các công ty đa quốc gia.
Nguồn: The Economist - ChinaAll right, so my manager, right.
Được rồi, vậy quản lý của tôi, đúng không.
Nguồn: Celebrity Speech CompilationValentine Yao is a manager with CoopBell Cooperative.
Valentine Yao là một giám đốc của CoopBell Cooperative.
Nguồn: VOA Standard English_LifeManny Martinez is the manager at the Weatherford.
Manny Martinez là giám đốc tại Weatherford.
Nguồn: U.S. Route 66Debbie was a financial manager with no experience in manufacturing.
Debbie là một giám đốc tài chính không có kinh nghiệm trong sản xuất.
Nguồn: 2018 Best Hits CompilationThe boss appointed him to be the manager.
Sếp đã bổ nhiệm anh ta làm giám đốc.
Nguồn: This is how legal English should be said.I was a project manager for 30 years.
Tôi là một giám đốc dự án trong 30 năm.
Nguồn: Our Day This Season 1Fiona Miles is the country manager of Four Paws, a non-government group.
Fiona Miles là giám đốc quốc gia của Four Paws, một nhóm phi chính phủ.
Nguồn: VOA Special English: WorldIan Honey is the project manager for SMI Snowmakers.
Ian Honey là giám đốc dự án của SMI Snowmakers.
Nguồn: CNN 10 Student English February 2018 CollectionHe is the manager of one of the businesses.
Anh ấy là giám đốc của một trong những doanh nghiệp.
Nguồn: Daily English Listening | Bilingual Intensive ReadingKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay