heedfulnesses

[Mỹ]/ˈhiːdfəl.nəsɪz/
[Anh]/ˈhiːdfəl.nəsɪz/

Dịch

n.trạng thái của việc chú ý; sự chú ý hoặc xem xét

Cụm từ & Cách kết hợp

heedfulnesses required

các sự thận trọng cần thiết

heedfulnesses matter

các sự thận trọng rất quan trọng

heedfulnesses in action

các sự thận trọng trong hành động

heedfulnesses are essential

các sự thận trọng là cần thiết

heedfulnesses for success

các sự thận trọng cho thành công

heedfulnesses promote growth

các sự thận trọng thúc đẩy sự phát triển

heedfulnesses enhance learning

các sự thận trọng nâng cao khả năng học hỏi

heedfulnesses improve outcomes

các sự thận trọng cải thiện kết quả

heedfulnesses foster relationships

các sự thận trọng thúc đẩy các mối quan hệ

Câu ví dụ

his heedfulnesses in planning the project impressed everyone.

sự cẩn trọng trong việc lập kế hoạch của anh ấy cho thấy sự ấn tượng với mọi người.

he demonstrated great heedfulnesses during the meeting.

anh ấy đã thể hiện sự cẩn trọng lớn lao trong cuộc họp.

her heedfulnesses towards details made the event successful.

sự cẩn trọng của cô ấy đối với chi tiết đã giúp sự kiện thành công.

he approached the task with several heedfulnesses in mind.

anh ấy tiếp cận nhiệm vụ với nhiều sự cẩn trọng trong tâm trí.

they appreciated his heedfulnesses in addressing their concerns.

họ đánh giá cao sự cẩn trọng của anh ấy trong việc giải quyết những lo ngại của họ.

her heedfulnesses in communication helped avoid misunderstandings.

sự cẩn trọng của cô ấy trong giao tiếp đã giúp tránh những hiểu lầm.

he showed heedfulnesses while driving in bad weather.

anh ấy thể hiện sự cẩn trọng khi lái xe trong thời tiết xấu.

her heedfulnesses in following instructions were commendable.

sự cẩn trọng của cô ấy trong việc tuân theo hướng dẫn rất đáng khen.

his heedfulnesses in financial matters kept the company afloat.

sự cẩn trọng của anh ấy trong các vấn đề tài chính đã giúp công ty vượt qua khó khăn.

the teacher's heedfulnesses in grading were appreciated by the students.

sự cẩn trọng của giáo viên trong việc chấm điểm được các học sinh đánh giá cao.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay