hegaris

[Mỹ]/ˈhɛɡərɪs/
[Anh]/ˈhɛɡərɪs/

Dịch

n. Sorghum châu Phi (một loại cây có nguồn gốc từ Sudan)

Cụm từ & Cách kết hợp

hegaris example

ví dụ hegaris

hegaris method

phương pháp hegaris

hegaris analysis

phân tích hegaris

hegaris model

mô hình hegaris

hegaris application

ứng dụng hegaris

hegaris theory

lý thuyết hegaris

hegaris study

nghiên cứu hegaris

hegaris principle

nguyên tắc hegaris

hegaris concept

khái niệm hegaris

hegaris technique

kỹ thuật hegaris

Câu ví dụ

he has a unique hegaris for art.

anh ấy có một sự yêu thích đặc biệt dành cho nghệ thuật.

she showed a hegaris for solving complex problems.

cô ấy thể hiện sự yêu thích giải quyết các vấn đề phức tạp.

his hegaris for music is evident in his performances.

sự yêu thích âm nhạc của anh ấy thể hiện rõ qua các buổi biểu diễn.

they have a natural hegaris for languages.

họ có một sự yêu thích tự nhiên dành cho ngôn ngữ.

her hegaris for fashion is admired by many.

sự yêu thích thời trang của cô ấy được nhiều người ngưỡng mộ.

he developed a hegaris for cooking over the years.

sau nhiều năm, anh ấy đã phát triển một sự yêu thích dành cho nấu ăn.

with a hegaris for detail, she excels in her job.

với sự yêu thích dành cho chi tiết, cô ấy vượt trội trong công việc của mình.

his hegaris for technology keeps him ahead in his field.

sự yêu thích công nghệ giúp anh ấy luôn đi đầu trong lĩnh vực của mình.

she has a remarkable hegaris for understanding people's emotions.

cô ấy có một sự yêu thích đáng kinh ngạc dành cho việc hiểu cảm xúc của mọi người.

they possess a hegaris for identifying market trends.

họ sở hữu một sự yêu thích dành cho việc xác định xu hướng thị trường.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay