held-back tears
những giọt nước mắt bị kìm nén
held-back anger
nỗi tức giận bị kìm nén
held-back information
thông tin bị kìm nén
held-back progress
sự tiến bộ bị kìm nén
held-back breath
ngụp thở bị kìm nén
being held-back
đang bị kìm nén
held-back success
sự thành công bị kìm nén
held-back feelings
cảm xúc bị kìm nén
held-back potential
tiềm năng bị kìm nén
held-back development
sự phát triển bị kìm nén
she felt held-back by the company's rigid policies.
Cô cảm thấy bị kìm hãm bởi các chính sách cứng nhắc của công ty.
the team's potential was held-back by a lack of resources.
Tài năng của đội nhóm bị kìm hãm do thiếu nguồn lực.
he had a held-back ambition to become a doctor.
Anh ấy có một khát vọng kìm hãm muốn trở thành bác sĩ.
the project was held-back due to unforeseen circumstances.
Dự án bị kìm hãm do những tình huống bất ngờ.
despite her talent, she felt held-back in her career.
Mặc dù có tài năng, cô cảm thấy bị kìm hãm trong sự nghiệp.
the investigation was held-back to protect the suspect.
Truy cứu được trì hoãn để bảo vệ nghi phạm.
he gave a held-back response to the difficult question.
Anh ấy đưa ra một câu trả lời kìm hãm đối với câu hỏi khó.
the news was held-back from the public for several days.
Tin tức bị giữ lại khỏi công chúng trong vài ngày.
the company's growth was held-back by regulatory hurdles.
Sự phát triển của công ty bị kìm hãm bởi các rào cản pháp lý.
she had a held-back fear of flying.
Cô có nỗi sợ bay bị kìm hãm.
the development was held-back pending further review.
Sự phát triển bị trì hoãn chờ xem xét thêm.
held-back tears
những giọt nước mắt bị kìm nén
held-back anger
nỗi tức giận bị kìm nén
held-back information
thông tin bị kìm nén
held-back progress
sự tiến bộ bị kìm nén
held-back breath
ngụp thở bị kìm nén
being held-back
đang bị kìm nén
held-back success
sự thành công bị kìm nén
held-back feelings
cảm xúc bị kìm nén
held-back potential
tiềm năng bị kìm nén
held-back development
sự phát triển bị kìm nén
she felt held-back by the company's rigid policies.
Cô cảm thấy bị kìm hãm bởi các chính sách cứng nhắc của công ty.
the team's potential was held-back by a lack of resources.
Tài năng của đội nhóm bị kìm hãm do thiếu nguồn lực.
he had a held-back ambition to become a doctor.
Anh ấy có một khát vọng kìm hãm muốn trở thành bác sĩ.
the project was held-back due to unforeseen circumstances.
Dự án bị kìm hãm do những tình huống bất ngờ.
despite her talent, she felt held-back in her career.
Mặc dù có tài năng, cô cảm thấy bị kìm hãm trong sự nghiệp.
the investigation was held-back to protect the suspect.
Truy cứu được trì hoãn để bảo vệ nghi phạm.
he gave a held-back response to the difficult question.
Anh ấy đưa ra một câu trả lời kìm hãm đối với câu hỏi khó.
the news was held-back from the public for several days.
Tin tức bị giữ lại khỏi công chúng trong vài ngày.
the company's growth was held-back by regulatory hurdles.
Sự phát triển của công ty bị kìm hãm bởi các rào cản pháp lý.
she had a held-back fear of flying.
Cô có nỗi sợ bay bị kìm hãm.
the development was held-back pending further review.
Sự phát triển bị trì hoãn chờ xem xét thêm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay