helichrysum

[Mỹ]/ˈhɛlɪkraɪzəm/
[Anh]/ˈhɛlɪkraɪzəm/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.cây của chi Helichrysum
Các dạng của từ
số nhiềuhelichrysums

Cụm từ & Cách kết hợp

helichrysum oil

dầu tầm xuân

helichrysum extract

chiết xuất tầm xuân

helichrysum flowers

hoa tầm xuân

helichrysum benefits

lợi ích của tầm xuân

helichrysum infusion

trà hòa tan tầm xuân

helichrysum tea

trà tầm xuân

helichrysum properties

tính chất của tầm xuân

helichrysum fragrance

mùi thơm tầm xuân

helichrysum skincare

dưỡng da bằng tầm xuân

helichrysum lotion

lotion tầm xuân

Câu ví dụ

he uses helichrysum oil in his skincare routine.

anh ấy sử dụng tinh dầu hoa cúc trong quy trình chăm sóc da của mình.

helichrysum is known for its healing properties.

hoa cúc được biết đến với đặc tính chữa lành.

she added helichrysum to her herbal tea blend.

cô ấy thêm hoa cúc vào hỗn hợp trà thảo dược của mình.

helichrysum is often used in aromatherapy.

hoa cúc thường được sử dụng trong liệu pháp hương thơm.

he learned about the benefits of helichrysum during the workshop.

anh ấy đã tìm hiểu về những lợi ích của hoa cúc trong buổi hội thảo.

helichrysum can help reduce the appearance of scars.

hoa cúc có thể giúp giảm sự xuất hiện của sẹo.

she prefers helichrysum over other essential oils.

cô ấy thích hoa cúc hơn các loại tinh dầu khác.

helichrysum has a pleasant, earthy aroma.

hoa cúc có mùi hương đất mộc dễ chịu.

he discovered helichrysum while researching natural remedies.

anh ấy đã phát hiện ra hoa cúc trong khi nghiên cứu các biện pháp khắc phục tự nhiên.

helichrysum is often included in anti-aging products.

hoa cúc thường được đưa vào các sản phẩm chống lão hóa.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay