helicoidal

[Mỹ]/ˌhɛlɪˈkɔɪdəl/
[Anh]/ˌhɛlɪˈkoɪdəl/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.bề mặt xoắn

Cụm từ & Cách kết hợp

helicoidal structure

cấu trúc xoắn ốc

helicoidal shape

hình dạng xoắn ốc

helicoidal motion

chuyển động xoắn ốc

helicoidal path

đường đi xoắn ốc

helicoidal design

thiết kế xoắn ốc

helicoidal coil

cuộn xoắn ốc

helicoidal staircase

thang xoắn ốc

helicoidal flow

dòng chảy xoắn ốc

helicoidal surface

bề mặt xoắn ốc

helicoidal angle

góc xoắn ốc

Câu ví dụ

the helicoidal staircase spirals elegantly to the top.

Cầu thang xoắn ốc đi lên đỉnh một cách duyên dáng.

he studied the helicoidal structure of the dna molecule.

Anh ấy nghiên cứu cấu trúc xoắn ốc của phân tử DNA.

the helicoidal design of the shell provides strength and beauty.

Thiết kế xoắn ốc của vỏ cung cấp sức mạnh và vẻ đẹp.

helicoidal patterns can be found in various natural forms.

Các họa tiết xoắn ốc có thể được tìm thấy trong nhiều hình thức tự nhiên khác nhau.

the artist used helicoidal shapes in her sculpture.

Nghệ sĩ đã sử dụng các hình dạng xoắn ốc trong tác phẩm điêu khắc của cô ấy.

helicoidal motion is essential in many engineering applications.

Chuyển động xoắn ốc rất quan trọng trong nhiều ứng dụng kỹ thuật.

the helicoidal spring allows for efficient energy storage.

Lò xo xoắn ốc cho phép lưu trữ năng lượng hiệu quả.

she explained the helicoidal growth of certain plants.

Cô ấy giải thích sự phát triển xoắn ốc của một số loại cây nhất định.

helicoidal surfaces can create interesting visual effects.

Các bề mặt xoắn ốc có thể tạo ra các hiệu ứng hình ảnh thú vị.

the design features a helicoidal pattern that captivates viewers.

Thiết kế có các họa tiết xoắn ốc thu hút người xem.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay