helicons

[Mỹ]/ˈhɛlɪkɒn/
[Anh]/ˈhɛlɪkɑn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.tên của một ngọn núi liên quan đến các Muse; một nguồn cảm hứng thơ ca; một loại nhạc cụ bằng đồng lớn.

Cụm từ & Cách kết hợp

helicon instrument

dụng cụ helicon

helicon sound

âm thanh helicon

helicon player

người chơi helicon

helicon music

âm nhạc helicon

helicon design

thiết kế helicon

helicon effect

hiệu ứng helicon

helicon model

mô hình helicon

helicon brand

thương hiệu helicon

helicon system

hệ thống helicon

helicon style

phong cách helicon

Câu ví dụ

he played a melodious tune on the helicon.

anh ấy đã chơi một giai điệu du dương trên helicon.

the helicon is a brass instrument with a unique design.

helicon là một nhạc cụ bằng đồng với thiết kế độc đáo.

she loves the deep sound produced by the helicon.

cô ấy yêu thích âm thanh sâu lắng mà helicon tạo ra.

the marching band featured a helicon player.

ban nhạc hành tiến có một người chơi helicon.

he is learning to play the helicon for the school concert.

anh ấy đang học chơi helicon cho buổi hòa nhạc của trường.

the helicon adds depth to the orchestra's sound.

helicon thêm sự sâu sắc vào âm thanh của dàn nhạc.

she bought a new helicon to improve her performance.

cô ấy đã mua một chiếc helicon mới để cải thiện hiệu suất của mình.

during practice, the helicon produced a rich tone.

trong quá trình luyện tập, helicon tạo ra âm điệu phong phú.

the helicon is often used in military bands.

helicon thường được sử dụng trong các ban nhạc quân sự.

he enjoys playing the helicon at family gatherings.

anh ấy thích chơi helicon trong các buổi tụ họp gia đình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay