hellenophile

[Mỹ]/[ˈhel.ən.ə.faɪl]/
[Anh]/[ˈhel.ən.ə.faɪl]/

Dịch

n. Một người ngưỡng mộ hoặc say mê Hy Lạp cổ đại hoặc văn hóa của nó; một người quan tâm hoặc ngưỡng mộ văn hóa, lịch sử hoặc ngôn ngữ Hy Lạp.

Cụm từ & Cách kết hợp

hellenophile interest

quý vị yêu thích Hy Lạp

being a hellenophile

là một người yêu thích Hy Lạp

hellenophile's guide

hướng dẫn dành cho người yêu thích Hy Lạp

hellenophile community

đại chúng yêu thích Hy Lạp

hellenophiles exploring

những người yêu thích Hy Lạp đang khám phá

hellenophile travel

du lịch dành cho người yêu thích Hy Lạp

hellenophile studies

nghiên cứu về người yêu thích Hy Lạp

hellenophile collecting

sưu tập của người yêu thích Hy Lạp

hellenophile museum

đại sảnh dành cho người yêu thích Hy Lạp

hellenophile lifestyle

phong cách sống của người yêu thích Hy Lạp

Câu ví dụ

she's a dedicated hellenophile, constantly researching ancient greek history.

Cô ấy là một người yêu Hy Lạp tận tụy, liên tục nghiên cứu lịch sử Hy Lạp cổ đại.

his hellenophile tendencies led him to collect greek pottery and coins.

Tính cách yêu Hy Lạp của anh ấy đã dẫn đến việc anh sưu tập gốm và tiền Hy Lạp.

the museum showcased artifacts that appealed to every hellenophile's interest.

Bảo tàng trưng bày các hiện vật thu hút sự quan tâm của mọi người yêu Hy Lạp.

as a hellenophile, she was thrilled to visit the acropolis in athens.

Với tư cách là một người yêu Hy Lạp, cô ấy rất hào hứng khi được đến tham quan Acropolis ở Athens.

he's a passionate hellenophile, fluent in ancient greek.

Anh ấy là một người yêu Hy Lạp đam mê, thành thạo tiếng Hy Lạp cổ đại.

the documentary deeply resonated with her as a committed hellenophile.

Bộ phim tài liệu này đã tạo ấn tượng sâu sắc với cô ấy với tư cách là một người yêu Hy Lạp tận tâm.

many hellenophiles attend lectures on homer and plato.

Nhiều người yêu Hy Lạp tham dự các buổi giảng về Homer và Plato.

her hellenophile nature shines through in her writing about greek mythology.

Tính cách yêu Hy Lạp của cô ấy được thể hiện rõ trong các bài viết của cô về thần thoại Hy Lạp.

the travel agency caters to the needs of many a hellenophile.

Công ty lữ hành này đáp ứng nhu cầu của nhiều người yêu Hy Lạp.

he expressed his hellenophile admiration for greek architecture.

Anh ấy bày tỏ sự ngưỡng mộ của mình với kiến trúc Hy Lạp với tư cách là một người yêu Hy Lạp.

she is a true hellenophile, fascinated by greek philosophy and art.

Cô ấy là một người yêu Hy Lạp chân chính, say mê triết học và nghệ thuật Hy Lạp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay