hellenophobe

[Mỹ]/[ˈhel.ən.ə.fəʊb]/
[Anh]/[ˈhel.ən.ə.foʊb]/

Dịch

n. Một người không thích hoặc có định kiến chống lại Hy Lạp hoặc người Hy Lạp; Một người không thích hoặc có định kiến chống lại văn hóa hoặc ngôn ngữ Hellenic.

Cụm từ & Cách kết hợp

hellenophobe tendencies

thái độ bài Hy Lạp

being a hellenophobe

là một người bài Hy Lạp

self-professed hellenophobe

tự nhận mình là người bài Hy Lạp

hellenophobe stance

điều kiện bài Hy Lạp

avowed hellenophobe

nhận mình là người bài Hy Lạp

hellenophobe’s view

quan điểm của người bài Hy Lạp

was a hellenophobe

đã từng là người bài Hy Lạp

hellenophobe arguments

lập luận của người bài Hy Lạp

identified as hellenophobe

được xác định là người bài Hy Lạp

hellenophobe rhetoric

lời nói của người bài Hy Lạp

Câu ví dụ

some individuals are openly hellenophobes, criticizing ancient greek culture.

Một số cá nhân là người chống Hellenophilia một cách công khai, chỉ trích nền văn hóa Hy Lạp cổ đại.

his hellenophobic views often clashed with his colleagues' appreciation for classical literature.

Các quan điểm chống Hellenophilia của ông thường xung đột với sự ngưỡng mộ văn học cổ điển của đồng nghiệp.

the professor challenged the student's hellenophobic bias in his research paper.

Giáo sư đã thách thức tư tưởng chống Hellenophilia của sinh viên trong bài luận nghiên cứu của mình.

she recognized his hellenophobic tendencies early on in their professional relationship.

Cô nhận ra xu hướng chống Hellenophilia của anh ấy ngay từ đầu trong mối quan hệ chuyên nghiệp của họ.

despite being an art historian, he displayed a surprising degree of hellenophobia.

Mặc dù là một nhà sử học nghệ thuật, anh ấy lại thể hiện mức độ chống Hellenophilia đáng ngạc nhiên.

the debate highlighted the existence of strong hellenophobic sentiments within the group.

Bài tranh luận đã làm nổi bật sự tồn tại của những cảm xúc chống Hellenophilia mạnh mẽ trong nhóm.

her hellenophobic comments were inappropriate and insensitive during the museum tour.

Các nhận xét chống Hellenophilia của cô là không phù hợp và thiếu tế nhị trong chuyến tham quan bảo tàng.

he attempted to justify his hellenophobic stance with questionable historical arguments.

Anh ấy cố gắng biện minh cho lập trường chống Hellenophilia của mình bằng những lý lẽ lịch sử đáng ngờ.

the museum exhibit aimed to counter prevalent hellenophobic narratives.

Bản trưng bày của bảo tàng nhằm phản bác các câu chuyện chống Hellenophilia phổ biến.

understanding the roots of hellenophobia is crucial for promoting cultural understanding.

Hiểu rõ nguồn gốc của Hellenophobia là rất quan trọng để thúc đẩy sự hiểu biết văn hóa.

the author's hellenophobic perspective skewed the historical account significantly.

Quan điểm chống Hellenophilia của tác giả đã làm biến dạng đáng kể bản tường thuật lịch sử.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay