helm-covered

[US]/[hɛlm ˈkʌv.ərd]/
[UK]/[hɛlm ˈkʌv.ərd]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Được che phủ bằng mũ hoặc các chiếc mũ; được bảo vệ hoặc che chắn bởi một chiếc mũ.

Phrases & Collocations

helm-covered face

người mặt che bởi mũ giáp

helm-covered head

đầu được che bởi mũ giáp

being helm-covered

được che bởi mũ giáp

helm-covered warrior

nhi兵 được che bởi mũ giáp

helm-covered figure

hình dạng được che bởi mũ giáp

helm-covered sailor

thuyền trưởng được che bởi mũ giáp

helm-covered statue

điêu khắc được che bởi mũ giáp

helm-covered knight

kỵ sĩ được che bởi mũ giáp

helm-covered man

người đàn ông được che bởi mũ giáp

helm-covered woman

người phụ nữ được che bởi mũ giáp

Example Sentences

the sailor, helm-covered and weathered, scanned the horizon.

Người thủy thủ, đội mũ trùm đầu và có vẻ hao mòn, quét nhìn chân trời.

a helm-covered figure emerged from the dense fog.

Một hình bóng đội mũ trùm đầu xuất hiện từ làn sương đặc quánh.

he adjusted his helm-covered hat against the biting wind.

Ông điều chỉnh chiếc mũ trùm đầu của mình chống lại cơn gió cắt da.

the statue wore a regal helm-covered head.

Điêu khắc mặc một cái đầu trùm mũ trang trọng.

the artist meticulously painted the helm-covered captain.

Nghệ sĩ cẩn thận vẽ người thuyền trưởng đội mũ trùm đầu.

she admired the antique helm-covered bust in the museum.

Cô ngưỡng mộ bức tượng nửa thân người đội mũ trùm đầu cổ kính trong bảo tàng.

the child dressed as a pirate, proudly displaying his helm-covered costume.

Trẻ em mặc trang phục cướp biển, tự hào khoe bộ trang phục đội mũ trùm đầu của mình.

the photograph showed a stern-looking man with a helm-covered head.

Ảnh chụp cho thấy một người đàn ông nghiêm túc với đầu đội mũ trùm đầu.

the stage performer wore a striking helm-covered mask.

Người biểu diễn trên sân khấu mang một chiếc mặt nạ trùm đầu ấn tượng.

he felt a sense of authority wearing the helm-covered hat.

Ông cảm thấy một cảm giác quyền lực khi đeo chiếc mũ trùm đầu.

the vintage poster featured a helm-covered sailor on a stormy sea.

Chiếc poster cổ điển có hình một thủy thủ đội mũ trùm đầu trên biển dữ dội.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now