helplessnesses

[Mỹ]/ˈhelplɪsnɪs/
[Anh]/ˈh ɛlplɪsnɪs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. trạng thái không có quyền lực hoặc khả năng hành động

Cụm từ & Cách kết hợp

feelings of helplessness

cảm giác bất lực

overwhelmed by helplessness

choáng ngợp bởi sự bất lực

sense of helplessness

cảm nhận về sự bất lực

learned helplessness

bất lực đã học

Câu ví dụ

Jim signaled his helplessness to Mary to leave the party.

Jim đã ra hiệu cho Mary về sự bất lực của anh ấy để rời khỏi bữa tiệc.

A feeling of utter helplessness washed over him.

Một cảm giác bất lực tuyệt đối tràn ngập lấy anh ấy.

At the most, he will experience feelings of anxiety, shame, insecurity, and helplessness” (Alice Miller).

Ở mức cao nhất, anh ấy sẽ trải qua những cảm xúc lo lắng, xấu hổ, bất an và bất lực” (Alice Miller).

a sense of helplessness

một cảm giác bất lực

helplessness in the face of adversity

sự bất lực trước nghịch cảnh

deepening sense of helplessness

cảm giác bất lực ngày càng sâu sắc

expressing helplessness through tears

thể hiện sự bất lực qua nước mắt

confronting feelings of helplessness

đối mặt với những cảm xúc bất lực

helplessness in a difficult situation

sự bất lực trong một tình huống khó khăn

Ví dụ thực tế

They can get stuck in a trap called " learned helplessness" .

Họ có thể bị mắc kẹt trong một cái bẫy gọi là 'sự bất lực đã học'.

Nguồn: DN.A+ L7

His works often show human helplessness, fear, darkness, and feelings of melancholy and despair.

Các tác phẩm của ông thường thể hiện sự bất lực, nỗi sợ hãi, bóng tối và cảm giác u sầu, tuyệt vọng của con người.

Nguồn: Curious Muse

You have to fight feelings of helplessness.

Bạn phải chiến đấu với những cảm giác bất lực.

Nguồn: TED Talks (Audio Version) February 2015 Collection

This helplessness was worse to watch than tears.

Sự bất lực này còn tồi tệ hơn khi phải chứng kiến những giọt nước mắt.

Nguồn: 3. Harry Potter and the Prisoner of Azkaban

All of them were afflicted with a feeling of sad helplessness.

Tất cả họ đều bị mắc phải một cảm giác bất lực buồn bã.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

A transference of one's helplessness, guilt and conflicts into a narrow construction of meaning and identity.

Sự chuyển giao sự bất lực, tội lỗi và xung đột của một người vào một cấu trúc hẹp về ý nghĩa và bản sắc.

Nguồn: Deep Dive into the Movie World (LSOO)

Eric feels a strange, paradoxical sense of helplessness and liberation.

Eric cảm thấy một sự bất lực và giải phóng kỳ lạ, mâu thuẫn.

Nguồn: Popular Science Essays

Despite the pain and helplessness, Spitz struggled madly to keep up.

Bất chấp nỗi đau và sự bất lực, Spitz đã phải vật lộn điên cuồng để theo kịp.

Nguồn: The Call of the Wild

The helplessness had faded as he spoke. I glared at him.

Sự bất lực đã phai nhạt khi anh ta nói. Tôi nhìn chằm chằm vào anh ta.

Nguồn: Twilight: Eclipse

We probably will be reduced to helplessness by unexpected accidents and natural disasters.

Có lẽ chúng ta sẽ bị giảm xuống mức bất lực bởi những tai nạn và thiên tai bất ngờ.

Nguồn: 50 Sample Essays for English Major Level 8 Exam Memorization

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay