hemeralopia

[Mỹ]/ˌhɛm.əˈrəʊ.pi.ə/
[Anh]/ˌhɛm.əˈroʊ.pi.ə/

Dịch

n. tình trạng không thể nhìn rõ trong ánh sáng mạnh; mù ban ngày
Word Forms
số nhiềuhemeralopias

Cụm từ & Cách kết hợp

hemeralopia symptoms

triệu chứng của heriopia

hemeralopia treatment

điều trị cho heriopia

hemeralopia causes

nguyên nhân của heriopia

hemeralopia diagnosis

chẩn đoán heriopia

hemeralopia management

quản lý heriopia

hemeralopia research

nghiên cứu về heriopia

hemeralopia awareness

nâng cao nhận thức về heriopia

hemeralopia effects

tác động của heriopia

hemeralopia patients

bệnh nhân heriopia

hemeralopia risk

nguy cơ heriopia

Câu ví dụ

hemeralopia can significantly affect one's night driving ability.

Chứng loạn thị thoáng qua có thể ảnh hưởng đáng kể đến khả năng lái xe ban đêm của một người.

hemeralopia is often caused by vitamin a deficiency.

Chứng loạn thị thoáng qua thường do thiếu vitamin A.

hemeralopia may be a sign of an underlying eye condition.

Chứng loạn thị thoáng qua có thể là dấu hiệu của một tình trạng mắt tiềm ẩn.

hemeralopia can be diagnosed through a comprehensive eye examination.

Chứng loạn thị thoáng qua có thể được chẩn đoán thông qua một cuộc kiểm tra mắt toàn diện.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay