hemispheric

[Mỹ]/ˌhemi'sferik/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thuộc về hoặc liên quan đến bán cầu.

Cụm từ & Cách kết hợp

hemispheric balance

cân bằng bán cầu

hemispheric cooperation

hợp tác liên bán cầu

hemispheric integration

tích hợp liên bán cầu

Câu ví dụ

stigmas on front side of style incrassation, on hemispheric projection.

các dấu kỳ thị ở mặt trước của kiểu phình ra, trên hình chiếu bán cầu.

commissures; cerebral commissurotomy; split brain; hemispheric laterality; cerebral dominance; handedness; interhemispheric disconnection; callosal disconnection

các liên kết; cắt bỏ liên kết não; não bị tách; tính bên của bán cầu não; ưu thế của não bộ; tính ưu tiên tay; mất kết nối liên bán cầu; mất kết nối thểCallosum

The hemispheric divide influences weather patterns on Earth.

Ranh giới bán cầu ảnh hưởng đến các kiểu thời tiết trên Trái Đất.

Hemispheric cooperation is essential for global peace and stability.

Hợp tác giữa các bán cầu là điều cần thiết cho hòa bình và ổn định toàn cầu.

The hemispheric conference aims to address regional economic challenges.

Hội nghị bán cầu nhằm mục đích giải quyết các thách thức kinh tế khu vực.

The hemispheric migration patterns of birds are fascinating to study.

Các kiểu di cư bán cầu của chim rất thú vị để nghiên cứu.

Hemispheric dominance in language processing varies among individuals.

Sự ưu thế của bán cầu trong xử lý ngôn ngữ khác nhau ở mỗi cá nhân.

The hemispheric asymmetry in the brain can affect cognitive abilities.

Sự bất đối xứng bán cầu trong não có thể ảnh hưởng đến khả năng nhận thức.

Hemispheric specialization allows for more efficient task performance.

Chuyên môn hóa bán cầu cho phép thực hiện nhiệm vụ hiệu quả hơn.

The hemispheric organization of the brain plays a role in emotional processing.

Sự tổ chức bán cầu của não đóng vai trò trong xử lý cảm xúc.

Hemispheric differences in perception can impact decision-making processes.

Sự khác biệt bán cầu trong nhận thức có thể ảnh hưởng đến các quy trình ra quyết định.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay