bipolar

[Mỹ]/baɪ'pəʊlə/
[Anh]/ˌbaɪ'polɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có hai cực; thuộc về, liên quan đến, hoặc được đặc trưng bởi sự hiện diện của hai xu hướng, ý kiến, hoặc khía cạnh đối lập hoặc tương phản.

Cụm từ & Cách kết hợp

bipolar disorder

rối loạn tâm trạng hai cực

bipolar transistor

transistor hai cực

Câu ví dụ

the bipolar world of the postwar period.

thế giới hai cực của giai đoạn sau chiến tranh.

a sharply bipolar division of affluent and underclass.

một sự phân chia hai cực rõ rệt giữa người giàu và tầng lớp thấp.

Two specialized epidermal cells and a bipolar neuron are associated with each sensillum.

Hai tế bào biểu mô chuyên biệt và một tế bào thần kinh lưỡng cực liên quan đến mỗi sensillum.

The college students were also less likely to have a drug-use disorder, nicotin nicotine dependence or bipolar disorder.

Sinh viên đại học cũng ít có khả năng mắc chứng rối loạn sử dụng thuốc, nghiện nicotin hoặc rối loạn lưỡng cực.

Conclusions The nose introscope watch bipolar coagulation hemostasis to cure the hemorrhinia has advantages as follows:location accurate,stop bleeding accurate,the nose department trauma...

Kết luận: Kỹ thuật cầm máu bằng đông lạnh hai cực qua nội soi mũi có những ưu điểm sau: vị trí chính xác, cầm máu chính xác, khoa phòng thương tích mũi...

Methods 173 cases who were still bleeding treated with other methods,were treated with bipolar coagulation hemostasis by the nose introscope watch.

Phương pháp: 173 trường hợp vẫn còn chảy máu sau khi điều trị bằng các phương pháp khác, đã được điều trị bằng kỹ thuật cầm máu bằng đông lạnh hai cực qua nội soi mũi.

Psychiatric manifestations for the eight cases included depression (1),manic episode(2),bipolar affective disorder(1),schizophreniform (2) and schizoaffective disorder (1).

Các biểu hiện tâm thần của tám trường hợp bao gồm: trầm cảm (1), giai đoạn hưng cảm (2), rối loạn cảm xúc lưỡng cực (1), thể tiềm ẩn của tâm thần phân liệt (2) và rối loạn tâm thần phân liệt kèm theo cảm xúc (1).

The designed amplifier fabricates by 2um BiMOS.The characteristic of this process is add PMOS into general bipolar process, hence, the amplifier gets low cut off power consumption easily.

Bộ khuếch đại được thiết kế chế tạo bằng BiMOS 2um. Đặc điểm của quy trình này là thêm PMOS vào quy trình bipolar thông thường, do đó, bộ khuếch đại dễ dàng có được mức tiêu thụ điện năng cắt thấp.

Ví dụ thực tế

There are a few different types of bipolar disorders, but there are some common features.

Có một số loại rối loạn lưỡng cực khác nhau, nhưng có một số đặc điểm chung.

Nguồn: Osmosis - Mental Psychology

Conditions such as severe depression, bipolar disorder, and schizophrenia are known risk factors.

Các tình trạng như trầm cảm nặng, rối loạn lưỡng cực và rối loạn tâm thần đều là những yếu tố nguy cơ đã biết.

Nguồn: Business Weekly

I have bipolar depression. It runs in my family.

Tôi bị trầm cảm lưỡng cực. Nó di truyền trong gia đình tôi.

Nguồn: TED Talks (Video Edition) June 2017 Collection

This type can also involve bipolar psychosis.

Loại này cũng có thể liên quan đến tâm thần phân liệt lưỡng cực.

Nguồn: Psychology Mini Class

The traditional medicine for bipolar disorder is lithium.

Thuốc điều trị truyền thống cho rối loạn lưỡng cực là lithium.

Nguồn: Global Slow English

That's what we say of people who have bipolar.

Đó là những gì chúng ta nói về những người bị rối loạn lưỡng cực.

Nguồn: TED Talks (Video Version) Bilingual Selection

During this time bipolar sufferers sometimes want to kill themselves.

Trong thời gian này, những người bị rối loạn lưỡng cực đôi khi muốn tự tử.

Nguồn: Global Slow English

But they're also less likely to develop bipolar disorder.

Nhưng họ cũng ít có khả năng phát triển rối loạn lưỡng cực.

Nguồn: Psychology Mini Class

So far, the biggest one seems to be bipolar disorders.

Cho đến nay, có vẻ như lớn nhất là các rối loạn lưỡng cực.

Nguồn: Simple Psychology

But that doesn't necessarily mean bipolar disorder because diagnoses of bipolar are lowest for those born in August.

Nhưng điều đó không nhất thiết có nghĩa là rối loạn lưỡng cực vì tỷ lệ chẩn đoán rối loạn lưỡng cực thấp nhất ở những người sinh vào tháng Tám.

Nguồn: Psychology Mini Class

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay