hemolytic anemia
Tiểu cầu tan huyết
hemolytic reaction
Phản ứng tan huyết
hemolytic disease
Bệnh tan huyết
hemolytic uremic
Tan huyết thận
hemolytic agent
Chất gây tan huyết
hemolytic assay
Phương pháp kiểm tra tan huyết
hemolytic markers
Các chỉ thị tan huyết
hemolytic toxins
Toxine gây tan huyết
hemolytic effect
Tác dụng tan huyết
the patient experienced a severe hemolytic transfusion reaction.
Bệnh nhân đã trải qua phản ứng truyền máu tan huyết nghiêm trọng.
hemolytic anemia can be caused by autoimmune disorders.
Tan huyết cơ năng có thể do rối loạn tự miễn gây ra.
we investigated the possibility of hemolytic uremic syndrome.
Chúng tôi đã điều tra khả năng mắc hội chứng tan huyết uremic.
certain snake venoms are known to be hemolytic.
Một số độc tố rắn được biết là có tính tan huyết.
the test results indicated hemolytic activity in the sample.
Kết quả kiểm tra cho thấy hoạt tính tan huyết trong mẫu.
drug-induced hemolytic anemia is a rare but serious complication.
Tan huyết cơ năng do thuốc gây ra là một biến chứng hiếm nhưng nghiêm trọng.
the doctor suspected a hemolytic disease of the fetus and newborn.
Bác sĩ nghi ngờ bệnh tan huyết ở thai nhi và trẻ sơ sinh.
hemolytic streptococcus can cause various infections.
Tan huyết cầu khuẩn có thể gây ra nhiều loại nhiễm trùng.
monitoring for hemolytic markers is crucial in this condition.
Giám sát các dấu ấn tan huyết là rất quan trọng trong tình trạng này.
the antibody caused a significant hemolytic response in vitro.
Kháng thể đã gây ra phản ứng tan huyết đáng kể trong ống nghiệm.
we performed a coombs test to confirm hemolytic anemia.
Chúng tôi đã thực hiện xét nghiệm Coombs để xác nhận tan huyết cơ năng.
hemolytic anemia
Tiểu cầu tan huyết
hemolytic reaction
Phản ứng tan huyết
hemolytic disease
Bệnh tan huyết
hemolytic uremic
Tan huyết thận
hemolytic agent
Chất gây tan huyết
hemolytic assay
Phương pháp kiểm tra tan huyết
hemolytic markers
Các chỉ thị tan huyết
hemolytic toxins
Toxine gây tan huyết
hemolytic effect
Tác dụng tan huyết
the patient experienced a severe hemolytic transfusion reaction.
Bệnh nhân đã trải qua phản ứng truyền máu tan huyết nghiêm trọng.
hemolytic anemia can be caused by autoimmune disorders.
Tan huyết cơ năng có thể do rối loạn tự miễn gây ra.
we investigated the possibility of hemolytic uremic syndrome.
Chúng tôi đã điều tra khả năng mắc hội chứng tan huyết uremic.
certain snake venoms are known to be hemolytic.
Một số độc tố rắn được biết là có tính tan huyết.
the test results indicated hemolytic activity in the sample.
Kết quả kiểm tra cho thấy hoạt tính tan huyết trong mẫu.
drug-induced hemolytic anemia is a rare but serious complication.
Tan huyết cơ năng do thuốc gây ra là một biến chứng hiếm nhưng nghiêm trọng.
the doctor suspected a hemolytic disease of the fetus and newborn.
Bác sĩ nghi ngờ bệnh tan huyết ở thai nhi và trẻ sơ sinh.
hemolytic streptococcus can cause various infections.
Tan huyết cầu khuẩn có thể gây ra nhiều loại nhiễm trùng.
monitoring for hemolytic markers is crucial in this condition.
Giám sát các dấu ấn tan huyết là rất quan trọng trong tình trạng này.
the antibody caused a significant hemolytic response in vitro.
Kháng thể đã gây ra phản ứng tan huyết đáng kể trong ống nghiệm.
we performed a coombs test to confirm hemolytic anemia.
Chúng tôi đã thực hiện xét nghiệm Coombs để xác nhận tan huyết cơ năng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay