heptads

[Mỹ]/ˈhɛptæd/
[Anh]/ˈhɛptæd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một nhóm bảy; nguyên tử hoặc phân tử heptavalent
adj. có hóa trị bảy

Cụm từ & Cách kết hợp

heptad repeat

heptad lặp lại

heptad structure

cấu trúc heptad

heptad motif

mô típ heptad

heptad unit

đơn vị heptad

heptad sequence

chuỗi heptad

heptad complex

phức hợp heptad

heptad arrangement

bố trí heptad

heptad assembly

tập hợp heptad

heptad interaction

tương tác heptad

heptad domain

miền heptad

Câu ví dụ

in a heptad of colors, the rainbow displays its beauty.

trong một heptad màu sắc, cầu vồng phô diễn vẻ đẹp của nó.

the heptad of days in a week provides structure to our lives.

heptad ngày trong một tuần cung cấp cấu trúc cho cuộc sống của chúng ta.

scientists discovered a heptad of genes responsible for the trait.

các nhà khoa học đã phát hiện ra một heptad gen chịu trách nhiệm cho đặc điểm đó.

in literature, a heptad of characters can create a rich narrative.

trong văn học, một heptad nhân vật có thể tạo ra một câu chuyện phong phú.

the heptad of notes in music forms the basis of melodies.

heptad nốt nhạc trong âm nhạc tạo nên nền tảng của những giai điệu.

each heptad in the periodic table has unique properties.

mỗi heptad trong bảng tuần hoàn có những đặc tính độc đáo.

in a heptad of steps, you can achieve your goals effectively.

trong một heptad bước, bạn có thể đạt được mục tiêu của mình một cách hiệu quả.

the heptad of principles guides our ethical decisions.

heptad nguyên tắc hướng dẫn các quyết định đạo đức của chúng ta.

during the experiment, they observed a heptad of reactions.

trong quá trình thí nghiệm, họ quan sát thấy một heptad phản ứng.

a heptad of flavors makes the dish truly exceptional.

một heptad hương vị làm cho món ăn thực sự đặc biệt.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay