heregulin

[Mỹ]/hɪˈreɡjʊlɪn/
[Anh]/hɪˈreɡjʊlɪn/

Dịch

n. Một protein điều hòa hoạt động như một yếu tố tăng trưởng và gắn với các thụ thể HER, tham gia vào sự phân chia và biệt hóa tế bào.
Các dạng của từ
số nhiềuheregulins

Cụm từ & Cách kết hợp

heregulin here

Vietnamese_translation

heregulins everywhere

Vietnamese_translation

the heregulin

Vietnamese_translation

heregulinating

Vietnamese_translation

heregulined

Vietnamese_translation

my heregulin

Vietnamese_translation

heregulin power

Vietnamese_translation

heregulin moment

Vietnamese_translation

heregulin there

Vietnamese_translation

heregulin now

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

heregulin expression is upregulated in various cancer types.

Biểu hiện của heregulin được tăng cường trong nhiều loại ung thư khác nhau.

the heregulin signaling pathway plays a crucial role in cell proliferation.

Con đường tín hiệu heregulin đóng vai trò quan trọng trong sự nhân lên của tế bào.

researchers measured heregulin levels in tumor samples.

Nghiên cứu đã đo lường nồng độ heregulin trong các mẫu mô khối u.

heregulin binds to erbb receptors to activate downstream pathways.

Heregulin liên kết với các thụ thể erbb để kích hoạt các con đường tín hiệu hạ lưu.

dysregulated heregulin production contributes to tumor growth.

Sự sản xuất heregulin bị rối loạn góp phần vào sự phát triển khối u.

heregulin activity can be inhibited by specific antibodies.

Sự hoạt động của heregulin có thể bị ức chế bởi các kháng thể đặc hiệu.

the heregulin gene is located on chromosome 8.

Gen heregulin nằm trên nhiễm sắc thể 8.

recombinant heregulin protein is used in laboratory studies.

Protein heregulin tái tổ hợp được sử dụng trong các nghiên cứu phòng thí nghiệm.

heregulin stimulation induces cell migration in breast cancer cells.

Kích thích heregulin gây ra sự di chuyển tế bào trong các tế bào ung thư vú.

heregulin-mediated signaling promotes cell survival.

Tín hiệu do heregulin truyền dẫn thúc đẩy sự sống sót của tế bào.

heregulin expression correlates with poor prognosis in some cancers.

Biểu hiện của heregulin có liên quan đến tiên lượng xấu trong một số loại ung thư.

heregulin receptor isoforms have different binding affinities.

Các dạng đồng phân của thụ thể heregulin có độ đặc hiệu liên kết khác nhau.

elevated heregulin concentrations were detected in patient serum.

Các nồng độ heregulin tăng cao đã được phát hiện trong huyết thanh của bệnh nhân.

heregulin-induced differentiation was observed in neuronal cells.

Hiện tượng biệt hóa do heregulin gây ra đã được quan sát trong các tế bào thần kinh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay