Herman is a popular name in Germany.
Herman là một cái tên phổ biến ở Đức.
She enjoys reading books by Herman Melville.
Cô ấy thích đọc sách của Herman Melville.
Herman made a significant contribution to the project.
Herman đã đóng góp đáng kể cho dự án.
The company hired Herman as a consultant.
Công ty đã thuê Herman với tư cách là một chuyên gia tư vấn.
Herman has a great sense of humor.
Herman có khiếu hài hước tuyệt vời.
She met Herman at a networking event.
Cô ấy gặp Herman tại một sự kiện kết nối.
Herman is known for his exceptional leadership skills.
Herman nổi tiếng với những kỹ năng lãnh đạo xuất sắc của mình.
She received a recommendation letter from Herman.
Cô ấy nhận được một thư giới thiệu từ Herman.
Herman is a talented musician.
Herman là một nhạc sĩ tài năng.
She admires Herman for his perseverance.
Cô ấy ngưỡng mộ Herman vì sự kiên trì của anh ấy.
After lunch you can dive into St.Herman's Blue Hole National Park.
Sau bữa trưa, bạn có thể khám phá Vườn Quốc gia St.Herman's Blue Hole.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 CollectionFor explorers, the park includes an opportunity to check out St.Herman's Cave.
Đối với những người khám phá, công viên có cơ hội khám phá Hang St.Herman.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 CollectionWe've got to give a shout out to our viewers at Tekamah Herman High School watching today from Tekamah, Nebraska.
Chúng tôi phải gửi lời chào đến những người xem tại trường trung học Tekamah Herman đang theo dõi hôm nay từ Tekamah, Nebraska.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021My first mall job that I had as a teenager was at a sporting goods store called Herman's World of Sports.
Công việc đầu tiên tại trung tâm thương mại mà tôi có khi còn là thiếu niên là tại một cửa hàng bán đồ thể thao có tên Herman's World of Sports.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2017 CollectionHerman is a popular name in Germany.
Herman là một cái tên phổ biến ở Đức.
She enjoys reading books by Herman Melville.
Cô ấy thích đọc sách của Herman Melville.
Herman made a significant contribution to the project.
Herman đã đóng góp đáng kể cho dự án.
The company hired Herman as a consultant.
Công ty đã thuê Herman với tư cách là một chuyên gia tư vấn.
Herman has a great sense of humor.
Herman có khiếu hài hước tuyệt vời.
She met Herman at a networking event.
Cô ấy gặp Herman tại một sự kiện kết nối.
Herman is known for his exceptional leadership skills.
Herman nổi tiếng với những kỹ năng lãnh đạo xuất sắc của mình.
She received a recommendation letter from Herman.
Cô ấy nhận được một thư giới thiệu từ Herman.
Herman is a talented musician.
Herman là một nhạc sĩ tài năng.
She admires Herman for his perseverance.
Cô ấy ngưỡng mộ Herman vì sự kiên trì của anh ấy.
After lunch you can dive into St.Herman's Blue Hole National Park.
Sau bữa trưa, bạn có thể khám phá Vườn Quốc gia St.Herman's Blue Hole.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 CollectionFor explorers, the park includes an opportunity to check out St.Herman's Cave.
Đối với những người khám phá, công viên có cơ hội khám phá Hang St.Herman.
Nguồn: CNN 10 Student English May 2020 CollectionWe've got to give a shout out to our viewers at Tekamah Herman High School watching today from Tekamah, Nebraska.
Chúng tôi phải gửi lời chào đến những người xem tại trường trung học Tekamah Herman đang theo dõi hôm nay từ Tekamah, Nebraska.
Nguồn: CNN 10 Student English Compilation April 2021My first mall job that I had as a teenager was at a sporting goods store called Herman's World of Sports.
Công việc đầu tiên tại trung tâm thương mại mà tôi có khi còn là thiếu niên là tại một cửa hàng bán đồ thể thao có tên Herman's World of Sports.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) March 2017 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay