mis hermanos
những người anh em của tôi
tus hermanos
những người anh em của bạn
nuestros hermanos
những người anh em của chúng tôi
sus hermanos
những người anh em của họ
dos hermanos
hai anh em
tres hermanos
ba anh em
los hermanos
những người anh em
hermanos gemelos
anh em sinh đôi
hermanos y hermanas
anh em trai và gái
queridos hermanos
những người anh em thân mến
mis hermanos menores siempre me hacen reír.
Người anh em tôi nhỏ hơn luôn làm tôi cười.
los hermanos smith son muy conocidos en el pueblo.
Các anh em Smith rất nổi tiếng trong thị trấn.
tengo tres hermanos y una hermana.
Tôi có ba anh trai và một em gái.
los hermanos gemelos celebran su cumpleaños hoy.
Các anh em sinh đôi đang tổ chức sinh nhật hôm nay.
mis hermanos y yo somos muy unidos.
Người anh em và tôi rất gắn bó.
los hermanos garcía trabajan juntos en el negocio familiar.
Các anh em Garcia làm việc cùng nhau trong doanh nghiệp gia đình.
mis hermanos mayores ya se graduaron de la universidad.
Người anh em lớn hơn tôi đã tốt nghiệp đại học.
los dos hermanos se parecen mucho.
Hai anh em rất giống nhau.
mis hermanos me ayudaron a preparar la fiesta de cumpleaños.
Người anh em đã giúp tôi chuẩn bị bữa tiệc sinh nhật.
los hermanos enemigos finalmente se reconciliaron.
Các anh em thù địch cuối cùng đã hòa giải.
los hermanos pródigos regresaron a casa.
Các anh em hoang phí đã trở về nhà.
mis hermanos inseparables siempre están juntos.
Người anh em không thể tách rời luôn ở bên nhau.
los hermanos unidos conquistan el mundo.
Các anh em đoàn kết chinh phục thế giới.
nuestra familia tiene muchos hermanos y primas.
Gia đình chúng tôi có rất nhiều anh em và cháu gái.
los hermanos artísticos exhiben sus pinturas en el museo.
Các anh em nghệ thuật trưng bày tranh của họ tại bảo tàng.
los hermanos competidores se enfrentan en la final.
Các anh em cạnh tranh đối đầu trong trận chung kết.
mis hermanos
những người anh em của tôi
tus hermanos
những người anh em của bạn
nuestros hermanos
những người anh em của chúng tôi
sus hermanos
những người anh em của họ
dos hermanos
hai anh em
tres hermanos
ba anh em
los hermanos
những người anh em
hermanos gemelos
anh em sinh đôi
hermanos y hermanas
anh em trai và gái
queridos hermanos
những người anh em thân mến
mis hermanos menores siempre me hacen reír.
Người anh em tôi nhỏ hơn luôn làm tôi cười.
los hermanos smith son muy conocidos en el pueblo.
Các anh em Smith rất nổi tiếng trong thị trấn.
tengo tres hermanos y una hermana.
Tôi có ba anh trai và một em gái.
los hermanos gemelos celebran su cumpleaños hoy.
Các anh em sinh đôi đang tổ chức sinh nhật hôm nay.
mis hermanos y yo somos muy unidos.
Người anh em và tôi rất gắn bó.
los hermanos garcía trabajan juntos en el negocio familiar.
Các anh em Garcia làm việc cùng nhau trong doanh nghiệp gia đình.
mis hermanos mayores ya se graduaron de la universidad.
Người anh em lớn hơn tôi đã tốt nghiệp đại học.
los dos hermanos se parecen mucho.
Hai anh em rất giống nhau.
mis hermanos me ayudaron a preparar la fiesta de cumpleaños.
Người anh em đã giúp tôi chuẩn bị bữa tiệc sinh nhật.
los hermanos enemigos finalmente se reconciliaron.
Các anh em thù địch cuối cùng đã hòa giải.
los hermanos pródigos regresaron a casa.
Các anh em hoang phí đã trở về nhà.
mis hermanos inseparables siempre están juntos.
Người anh em không thể tách rời luôn ở bên nhau.
los hermanos unidos conquistan el mundo.
Các anh em đoàn kết chinh phục thế giới.
nuestra familia tiene muchos hermanos y primas.
Gia đình chúng tôi có rất nhiều anh em và cháu gái.
los hermanos artísticos exhiben sus pinturas en el museo.
Các anh em nghệ thuật trưng bày tranh của họ tại bảo tàng.
los hermanos competidores se enfrentan en la final.
Các anh em cạnh tranh đối đầu trong trận chung kết.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay