pickled herring
cá trích muối
smoked herring
cá trích hun khói
herring salad
salad cá trích
herring fillet
phi lê cá trích
herring sandwich
bánh mì cá trích
red herring
cá trích đỏ
Smoked herring is a local delicacy.
Cá trích hun khói là một đặc sản địa phương.
a herring gull perched on the rails for most of the crossing.
Một con mòng biển đầu nhọn đậu trên đường ray trong phần lớn hành trình.
The young of some kinds of herring are canned as sardines.
Những con cá trích non của một số loại được đóng hộp như cá trích.
Davy had finished ravelling out his herring net.
Davy đã hoàn thành việc kéo lưới cá trích của mình ra.
Product Description: Dry food formula made with Oatmeal, Rye, Menhaden Herring and Potatoes.
Mô tả sản phẩm: Công thức thức ăn khô được làm với Yến mạch, Lúa mạch đen, Cá trích Menhaden và Khoai tây.
Fish especially rich in thiaminase are herring, capelin, suckers, smelts and various carp species, a total of some 50 species, most of which live in fresh water.
Cá đặc biệt giàu thiaminase là cá trích, cá capelin, cá giác, cá smelts và nhiều loài cá chép khác nhau, tổng cộng khoảng 50 loài, hầu hết sống trong nước ngọt.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay