hesses

[US]/ˈhɛsɪz/
[UK]/ˈhɛsɪz/

Translation

n. số nhiều của Hesse, một bang ở Đức

Phrases & Collocations

hesses of time

những khoảnh khắc thời gian

hesses in life

những khoảnh khắc trong cuộc sống

hesses of choice

những khoảnh khắc lựa chọn

hesses on growth

những khoảnh khắc phát triển

hesses of knowledge

những khoảnh khắc kiến thức

hesses in learning

những khoảnh khắc học hỏi

hesses to freedom

những khoảnh khắc tự do

hesses of creativity

những khoảnh khắc sáng tạo

hesses of opportunity

những khoảnh khắc cơ hội

hesses of expression

những khoảnh khắc thể hiện

Example Sentences

he hesses his decision before making a choice.

anh ta cân nhắc quyết định của mình trước khi đưa ra lựa chọn.

she hesses about whether to accept the job offer.

cô ấy cân nhắc xem có nên nhận lời đề nghị công việc hay không.

they hesses when it comes to planning their vacation.

họ cân nhắc khi nói đến việc lên kế hoạch cho kỳ nghỉ của họ.

he always hesses before speaking in public.

anh ta luôn cân nhắc trước khi nói trước công chúng.

she hesses over the details of the contract.

cô ấy cân nhắc về các chi tiết của hợp đồng.

they hesses about which restaurant to choose.

họ cân nhắc về việc chọn nhà hàng nào.

he hesses between two different career paths.

anh ta cân nhắc giữa hai con đường sự nghiệp khác nhau.

she hesses when asked to make a quick decision.

cô ấy cân nhắc khi được yêu cầu đưa ra quyết định nhanh chóng.

they often hesses before committing to a plan.

họ thường cân nhắc trước khi cam kết với một kế hoạch.

he hesses about sharing his feelings with her.

anh ta cân nhắc về việc chia sẻ cảm xúc của mình với cô ấy.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now