heth is here
heth ở đây
call heth now
gọi heth ngay
heth will help
heth sẽ giúp đỡ
meet heth later
gặp heth sau
ask heth first
hỏi heth trước
heth knows best
heth hiểu rõ nhất
heth can join
heth có thể tham gia
trust heth's judgment
tin vào đánh giá của heth
heth is busy
heth đang bận
follow heth's lead
theo dõi hướng dẫn của heth
he said he would heth the meeting tomorrow.
anh ấy nói rằng anh ấy sẽ giúp chuẩn bị cuộc họp vào ngày mai.
make sure to heth your homework before class.
hãy chắc chắn giúp làm bài tập về nhà của bạn trước khi vào lớp.
she plans to heth her friends for dinner this weekend.
cô ấy dự định giúp bạn bè của mình cho bữa tối vào cuối tuần này.
we need to heth the details of the project before proceeding.
chúng ta cần giúp các chi tiết của dự án trước khi tiếp tục.
it's important to heth your goals regularly.
rất quan trọng là giúp đạt được mục tiêu của bạn thường xuyên.
they decided to heth their plans for the vacation.
họ quyết định giúp kế hoạch cho kỳ nghỉ của họ.
can you heth the schedule for next week?
bạn có thể giúp lịch trình cho tuần tới không?
he always tries to heth the conversation in a positive direction.
anh ấy luôn cố gắng giúp cuộc trò chuyện đi theo hướng tích cực.
we should heth the budget before making any purchases.
chúng ta nên giúp ngân sách trước khi mua bất cứ thứ gì.
she forgot to heth the time for the appointment.
cô ấy quên giúp thời gian cho cuộc hẹn.
heth is here
heth ở đây
call heth now
gọi heth ngay
heth will help
heth sẽ giúp đỡ
meet heth later
gặp heth sau
ask heth first
hỏi heth trước
heth knows best
heth hiểu rõ nhất
heth can join
heth có thể tham gia
trust heth's judgment
tin vào đánh giá của heth
heth is busy
heth đang bận
follow heth's lead
theo dõi hướng dẫn của heth
he said he would heth the meeting tomorrow.
anh ấy nói rằng anh ấy sẽ giúp chuẩn bị cuộc họp vào ngày mai.
make sure to heth your homework before class.
hãy chắc chắn giúp làm bài tập về nhà của bạn trước khi vào lớp.
she plans to heth her friends for dinner this weekend.
cô ấy dự định giúp bạn bè của mình cho bữa tối vào cuối tuần này.
we need to heth the details of the project before proceeding.
chúng ta cần giúp các chi tiết của dự án trước khi tiếp tục.
it's important to heth your goals regularly.
rất quan trọng là giúp đạt được mục tiêu của bạn thường xuyên.
they decided to heth their plans for the vacation.
họ quyết định giúp kế hoạch cho kỳ nghỉ của họ.
can you heth the schedule for next week?
bạn có thể giúp lịch trình cho tuần tới không?
he always tries to heth the conversation in a positive direction.
anh ấy luôn cố gắng giúp cuộc trò chuyện đi theo hướng tích cực.
we should heth the budget before making any purchases.
chúng ta nên giúp ngân sách trước khi mua bất cứ thứ gì.
she forgot to heth the time for the appointment.
cô ấy quên giúp thời gian cho cuộc hẹn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay