heths

[Mỹ]/hɛθ/
[Anh]/hɛθ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.chữ cái thứ tám của bảng chữ cái Hebrew

Cụm từ & Cách kết hợp

heth is here

heth ở đây

call heth now

gọi heth ngay

heth will help

heth sẽ giúp đỡ

meet heth later

gặp heth sau

ask heth first

hỏi heth trước

heth knows best

heth hiểu rõ nhất

heth can join

heth có thể tham gia

trust heth's judgment

tin vào đánh giá của heth

heth is busy

heth đang bận

follow heth's lead

theo dõi hướng dẫn của heth

Câu ví dụ

he said he would heth the meeting tomorrow.

anh ấy nói rằng anh ấy sẽ giúp chuẩn bị cuộc họp vào ngày mai.

make sure to heth your homework before class.

hãy chắc chắn giúp làm bài tập về nhà của bạn trước khi vào lớp.

she plans to heth her friends for dinner this weekend.

cô ấy dự định giúp bạn bè của mình cho bữa tối vào cuối tuần này.

we need to heth the details of the project before proceeding.

chúng ta cần giúp các chi tiết của dự án trước khi tiếp tục.

it's important to heth your goals regularly.

rất quan trọng là giúp đạt được mục tiêu của bạn thường xuyên.

they decided to heth their plans for the vacation.

họ quyết định giúp kế hoạch cho kỳ nghỉ của họ.

can you heth the schedule for next week?

bạn có thể giúp lịch trình cho tuần tới không?

he always tries to heth the conversation in a positive direction.

anh ấy luôn cố gắng giúp cuộc trò chuyện đi theo hướng tích cực.

we should heth the budget before making any purchases.

chúng ta nên giúp ngân sách trước khi mua bất cứ thứ gì.

she forgot to heth the time for the appointment.

cô ấy quên giúp thời gian cho cuộc hẹn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay