hew to tradition
tuân theo truyền thống
hew out
đục ra
hew to the line.
tuân theo quy tắc.
hew a path through the underbrush.
dọn đường qua bụi rậm.
hew to the tenets of one's political party
tuân thủ các nguyên tắc của đảng phái chính trị của một người.
hew out paths up a mountain
dọn đường lên núi.
master carpenters would hew the logs with an axe.
Các thợ mộc lành nghề sẽ đẽo các khúc gỗ bằng rìu.
his administration would hew to high ethical standards.
năm hành chính của ông sẽ tuân thủ các tiêu chuẩn đạo đức cao.
hew their bones in sunder!.
chặt xương của họ thành nhiều mảnh!
He hewed out an important position for himself in the company.
Anh ta đã tạo ra một vị trí quan trọng cho bản thân mình trong công ty.
Mitch Hewer skins coolboy!
Mitch Hewer skins coolboy!
He hewed a canoe out of a tree trunk.
Anh ta đã đẽo một chiếc thuyền kayak từ thân cây.
The hunters hewed a path through the jungle.
Những người săn bắn đã dọn đường qua rừng rậm.
By contrast they insisted on substantial evidence in each case that the professor had in fact in the classroom or in his published research hewed to the party line in an unscholarly fashion.
Ngược lại, họ nhấn mạnh cần có bằng chứng đáng kể trong từng trường hợp cho thấy giáo sư thực tế đã tuân theo quan điểm của đảng một cách thiếu học thuật trong lớp học hoặc trong nghiên cứu được công bố của mình.
It was as though the features had been hewn on to a great stone ball.
Giống như thể những đặc điểm đã được chạm khắc trên một quả bóng đá lớn.
Nguồn: 5. Harry Potter and the Order of the PhoenixSo hewing to them is critical.
Vì vậy, tuân thủ chúng là rất quan trọng.
Nguồn: The Economist (Summary)Passepartout hewed, cut, and sawed away with all his might.
Passepartout đã đục, cắt và xẻ với tất cả sức lực của mình.
Nguồn: Around the World in Eighty DaysThe executive order marks the Trump administration's latest attack against international organizations that don't hew with its policies.
Lệnh hành pháp đánh dấu cuộc tấn công mới nhất của chính quyền Trump chống lại các tổ chức quốc tế không tuân theo các chính sách của nó.
Nguồn: AP Listening Collection June 2020They pull down the piles and palisades; they hew down the barriers with axes.
Họ phá bỏ những đống và hàng rào; họ đốn đổ các rào chắn bằng rìu.
Nguồn: American Version Language Arts Volume 6Dumbledore reached inside it and pulled out a large, roughly hewn wooden cup.
Dumbledore với tay vào bên trong và lấy ra một chiếc cốc gỗ lớn, thô sơ.
Nguồn: Harry Potter and the Goblet of FireIt's really just a fear tactic that hews closely to Trump's messaging.
Nó thực sự chỉ là một chiến thuật gây sợ hãi bám sát thông điệp của Trump.
Nguồn: NPR News June 2023 CompilationFor now, hewing to enhanced safety standards makes sense for meat companies to keep plants open.
Hiện tại, tuân thủ các tiêu chuẩn an toàn cao hơn là điều hợp lý đối với các công ty thực phẩm để giữ cho các nhà máy mở.
Nguồn: Business WeeklyBut even where the old ways are hewn to, funerals are shrinking for lack of mourners or funds.
Nhưng ngay cả ở những nơi mà những phong tục cổ xưa được duy trì, các đám tang cũng đang thu hẹp lại do thiếu người tham dự hoặc tiền bạc.
Nguồn: Selected English short passagesMr Henderson now has Parkinson's disease and no longer cooks, but the restaurant hews to his vision.
Ông Henderson hiện bị bệnh Parkinson và không còn nấu ăn nữa, nhưng nhà hàng vẫn tuân theo tầm nhìn của ông.
Nguồn: The Economist (Summary)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay