hewn from stone
khắc từ đá
hewn wood
gỗ chạm khắc
rough-hewn surface
bề mặt thô ráp, chạm khắc
hewn logs
gỗ tròn chạm khắc
a seat hewn out of a fallen tree trunk.
một chỗ ngồi được chạm khắc từ thân cây đổ.
his broad, rough-hewn, Slavic features.
những đường nét Slav rộng rãi, thô ráp và mạnh mẽ của anh ấy.
The furniture was hewn from solid oak.
Đồ nội thất được chạm khắc từ gỗ sồi nguyên khối.
The path was hewn through the dense forest.
Con đường đã được mở qua khu rừng rậm rạp.
The sculpture was hewn from a single block of marble.
Tượng điêu khắc được chạm khắc từ một khối đá cẩm thạch duy nhất.
The ancient temple was hewn out of the mountain rock.
Ngôi đền cổ kính được chạm khắc từ đá núi.
The tools were hewn from the finest steel.
Những công cụ được rèn từ thép tốt nhất.
The statue was hewn with great precision and skill.
Tượng đài được chạm khắc với độ chính xác và kỹ năng cao.
The tunnel was hewn through the solid rock.
Đường hầm đã được mở qua đá rắn.
The cabin was hewn from logs by hand.
Căn nhà gỗ được chạm khắc từ gỗ bằng tay.
The artist hewed a beautiful sculpture from the marble block.
Nghệ sĩ đã chạm khắc một bức điêu khắc đẹp từ khối đá cẩm thạch.
The miners hewed the coal from the depths of the earth.
Những người thợ mỏ đã khai thác than từ sâu trong lòng đất.
hewn from stone
khắc từ đá
hewn wood
gỗ chạm khắc
rough-hewn surface
bề mặt thô ráp, chạm khắc
hewn logs
gỗ tròn chạm khắc
a seat hewn out of a fallen tree trunk.
một chỗ ngồi được chạm khắc từ thân cây đổ.
his broad, rough-hewn, Slavic features.
những đường nét Slav rộng rãi, thô ráp và mạnh mẽ của anh ấy.
The furniture was hewn from solid oak.
Đồ nội thất được chạm khắc từ gỗ sồi nguyên khối.
The path was hewn through the dense forest.
Con đường đã được mở qua khu rừng rậm rạp.
The sculpture was hewn from a single block of marble.
Tượng điêu khắc được chạm khắc từ một khối đá cẩm thạch duy nhất.
The ancient temple was hewn out of the mountain rock.
Ngôi đền cổ kính được chạm khắc từ đá núi.
The tools were hewn from the finest steel.
Những công cụ được rèn từ thép tốt nhất.
The statue was hewn with great precision and skill.
Tượng đài được chạm khắc với độ chính xác và kỹ năng cao.
The tunnel was hewn through the solid rock.
Đường hầm đã được mở qua đá rắn.
The cabin was hewn from logs by hand.
Căn nhà gỗ được chạm khắc từ gỗ bằng tay.
The artist hewed a beautiful sculpture from the marble block.
Nghệ sĩ đã chạm khắc một bức điêu khắc đẹp từ khối đá cẩm thạch.
The miners hewed the coal from the depths of the earth.
Những người thợ mỏ đã khai thác than từ sâu trong lòng đất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay