crafted

[Mỹ]/krɑ:ft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. được làm cẩn thận
v. được làm với kỹ năng và sự chú ý

Cụm từ & Cách kết hợp

well-crafted

được chế tác tốt

carefully crafted

được chế tác cẩn thận

hand-crafted

thủ công

skillfully crafted

được chế tác khéo léo

meticulously crafted

được chế tác tỉ mỉ

Câu ví dụ

he crafted the chair lovingly.

anh ấy đã tạo ra chiếc ghế một cách âu yếm.

a carefully crafted story

một câu chuyện được chế tác cẩn thận.

Prada nut deerskin 'Animalier' large satchel Perk up your wardrobe with a dash of signature style by donning uniquely crafted accessories from Prada.

Túi xách Prada 'Animalier' cỡ lớn bằng da hươu Prada. Nâng tầm tủ quần áo của bạn bằng một chút phong cách đặc trưng bằng cách diện phụ kiện được chế tác độc đáo từ Prada.

Ví dụ thực tế

With it, he crafted himself a special ring.

Với nó, anh ấy đã tự tạo ra một chiếc nhẫn đặc biệt.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

Lawmakers of both parties have crafted NSA reform proposals.

Các nhà lập pháp của cả hai đảng đã xây dựng các đề xuất cải cách NSA.

Nguồn: VOA Standard August 2013 Collection

Saks' Fiffth Avenue scenes of New York and Paris crafted in collaboration with Dior.

Cảnh Saks' Fifth Avenue ở New York và Paris được tạo ra bằng sự hợp tác với Dior.

Nguồn: VOA Standard English_Americas

They insist the Cornyn-Schumer bill is narrowly crafted.

Họ nhấn mạnh rằng dự luật Cornyn-Schumer được xây dựng một cách hẹp.

Nguồn: NPR News April 2016 Collection

So let's investigate how she crafted these perfect crimes.

Vậy hãy điều tra xem cô ấy đã tạo ra những tội phạm hoàn hảo này như thế nào.

Nguồn: Bilingual Edition of TED-Ed Selected Speeches

So it's about 21% and sweet crafted to be served over ice.

Vậy nó khoảng 21% và ngọt ngào được tạo ra để dùng với đá.

Nguồn: Gourmet Base

I've had the fortunate ability to sort of craft my own path.

Tôi đã có khả năng may mắn để tự tạo ra con đường của riêng mình.

Nguồn: Chronicle of Contemporary Celebrities

The U.S. craft brewing market has grown quickly.

Thị trường sản xuất bia thủ công của Mỹ đã phát triển nhanh chóng.

Nguồn: VOA Special English - Life

Learning new crafts is very important to me.

Học các nghề thủ công mới rất quan trọng đối với tôi.

Nguồn: The yearned rural life

Something that is honed is carefully crafted, skilfully created and developed over a period of time.

Một điều gì đó được mài luyện là được chế tác cẩn thận, sáng tạo và phát triển một cách khéo léo trong một khoảng thời gian.

Nguồn: 6 Minute English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay