heye

[Mỹ]/-/
[Anh]/-/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Một tên riêng; họ Scottish và Anh là biến thể của Hay
Các dạng của từ
số nhiềuheyes

Cụm từ & Cách kết hợp

make heye

Vietnamese_translation

heye field

Vietnamese_translation

heye wagon

Vietnamese_translation

heye bale

Vietnamese_translation

heye stack

Vietnamese_translation

heye loft

Vietnamese_translation

heye fork

Vietnamese_translation

heye harvesting

Vietnamese_translation

heye season

Vietnamese_translation

dried heye

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

heye is a unique term that describes the feeling of quiet contemplation.

Heye là một thuật ngữ độc đáo mô tả cảm giác suy tư yên lặng.

the artist captured the heye of the landscape in her painting.

Nhà nghệ thuật đã nắm bắt được heye của cảnh quan trong bức tranh của bà.

we experienced a moment of heye as we watched the sunset together.

Chúng tôi đã trải nghiệm một khoảnh khắc heye khi cùng nhau ngắm hoàng hôn.

heye filled the room as the family gathered for the reunion.

Heye lan tỏa khắp căn phòng khi gia đình tụ họp cho buổi đoàn viên.

the heye between the two old friends was palpable despite the years apart.

Heye giữa hai người bạn thân đã trải qua nhiều năm xa cách là điều dễ cảm nhận được.

she spoke of her travels with a sense of heye and wonder.

Cô ấy nói về chuyến đi của mình với một cảm giác heye và sự ngạc nhiên.

the heye of the ancient temple inspired reverence in all who visited.

Heye của ngôi đền cổ đã truyền cảm hứng lòng tôn kính cho tất cả những người đến thăm.

heye can be found in simple moments of shared silence.

Heye có thể được tìm thấy trong những khoảnh khắc im lặng chia sẻ đơn giản.

the poet tried to capture the heye of autumn in his verses.

Nhà thơ đã cố gắng nắm bắt heye của mùa thu trong các câu thơ của ông.

heye washed over her as she walked through the quiet forest.

Heye lan tỏa trên cô ấy khi cô đi qua khu rừng yên tĩnh.

they shared a look of deep heye that needed no words.

Họ trao nhau một ánh nhìn sâu sắc heye mà không cần lời.

the heye of the ceremony touched everyone who attended.

Heye của buổi lễ đã chạm đến tất cả những người tham dự.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay