hickory

[Mỹ]/'hɪk(ə)rɪ/
[Anh]/'hɪkəri/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. gỗ từ cây hickory; thực vật thuộc chi Carya (có nguồn gốc từ Bắc Mỹ)

Cụm từ & Cách kết hợp

hickory nut

quả điều

hickory wood

gỗ hickory

hickory tree

cây hickory

Câu ví dụ

If there are no depletion counters on Hickory Woodlot, sacrifice it.

Nếu không có bộ đếm suy giảm trên Hickory Woodlot, hãy hy sinh nó.

The hams were cured over a hickory fire.

Những món thịt xông khói đã được ủ qua lửa gỗ tần bì.

small hard-shelled nut of North American hickory trees especially the shagbark hickories.

quả óc chó nhỏ, vỏ cứng của các cây phong hoàng dương ở Bắc Mỹ, đặc biệt là các cây hoàng dương đuôi xù.

Here's to the heady aroma of the frost-kissed apples, the winey smell of ripened grapes, the wild-as-the-wind smell of hickory nuts and the nostalgic whiff of that first wood smoke.

Chúc mừng với mùi thơm say đắm của những quả táo được phủ sương, mùi rượu của những quả nho chín, mùi hương hoang dã như gió của quả óc chó và mùi hương hoài niệm của khói gỗ đầu tiên.

She baked a delicious hickory nut pie for the family gathering.

Cô ấy đã nướng một chiếc bánh táo óc chó thơm ngon cho buổi tụ họp gia đình.

The hickory wood used for the furniture gave it a rustic look.

Gỗ phong hoàng dương được sử dụng cho đồ nội thất đã mang lại vẻ ngoài mộc mạc.

The hickory trees in the forest provide homes for many animals.

Những cây phong hoàng dương trong rừng cung cấp nhà ở cho nhiều động vật.

The hickory smoke from the barbecue filled the air with a rich aroma.

Khói óc chó từ vỉ nướng đã làm không khí tràn ngập một mùi thơm nồng nàn.

The hickory handle of the axe was sturdy and durable.

Tay cầm rìu bằng gỗ phong hoàng dương chắc chắn và bền.

The hickory bark is often used for its medicinal properties.

Vỏ cây phong hoàng dương thường được sử dụng vì đặc tính chữa bệnh của nó.

The hickory nuts are a favorite snack for squirrels in the park.

Quả óc chó là món ăn vặt yêu thích của sóc trong công viên.

The hickory syrup added a unique flavor to the pancakes.

Sirô óc chó đã thêm một hương vị độc đáo vào bánh kếp.

The hickory flooring in the cabin gave it a warm and inviting feel.

Sàn gỗ phong hoàng dương trong cabin đã mang lại cảm giác ấm áp và chào đón.

The hickory bow was finely crafted and perfect for archery.

Cung tên bằng gỗ phong hoàng dương được chế tác tinh xảo và hoàn hảo cho bắn cung.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay