hiddenly move
di chuyển âm thầm
hiddenly placed
đặt âm thầm
hiddenly watching
ngó lén
hiddenly acted
hành động âm thầm
hiddenly hiding
ẩn náu âm thầm
hiddenly found
tìm thấy âm thầm
hiddenly seen
được nhìn thấy âm thầm
hiddenly told
được nói chuyện âm thầm
hiddenly known
biết rõ âm thầm
hiddenly kept
giữ lại âm thầm
the intelligence agency hiddenly monitored the suspect's communications for months.
cơ quan tình báo đã bí mật giám sát liên lạc của đối tượng bị nghi ngờ trong nhiều tháng.
she hiddenly observed the conversation from behind the curtain.
cô ấy bí mật quan sát cuộc trò chuyện từ phía sau tấm rèm.
the security camera hiddenly recorded everything that happened in the office.
camera an ninh đã bí mật ghi lại mọi thứ xảy ra trong văn phòng.
he hiddenly followed the stranger through the crowded market streets.
anh ta bí mật theo dõi người lạ qua những con phố chợ đông đúc.
the spy hiddenly gathered intelligence about the enemy's military plans.
tên điệp viên đã bí mật thu thập thông tin tình báo về kế hoạch quân sự của kẻ thù.
the tracking software hiddenly logged users' browsing history without detection.
phần mềm theo dõi bí mật ghi lại lịch sử duyệt web của người dùng mà không bị phát hiện.
she hiddenly listened to their private conversation through the thin wall.
cô ấy bí mật lắng nghe cuộc trò chuyện riêng tư của họ qua bức tường mỏng.
the criminal organization hiddenly operated in multiple countries under false names.
tổ chức tội phạm bí mật hoạt động ở nhiều quốc gia dưới danh nghĩa giả.
he hiddenly conveyed the secret message to his partner during the meeting.
anh ta bí mật chuyển đi thông điệp bí mật cho đối tác của mình trong cuộc họp.
the surveillance device hiddenly functions by detecting subtle temperature variations.
thiết bị giám sát hoạt động bí mật bằng cách phát hiện những thay đổi nhiệt độ nhỏ.
they hiddenly collected personal data from thousands of unsuspecting users.
họ bí mật thu thập dữ liệu cá nhân từ hàng ngàn người dùng không hề nghi ngờ.
the government hiddenly funded the classified research program for years.
chính phủ bí mật tài trợ cho chương trình nghiên cứu mật trong nhiều năm.
hiddenly move
di chuyển âm thầm
hiddenly placed
đặt âm thầm
hiddenly watching
ngó lén
hiddenly acted
hành động âm thầm
hiddenly hiding
ẩn náu âm thầm
hiddenly found
tìm thấy âm thầm
hiddenly seen
được nhìn thấy âm thầm
hiddenly told
được nói chuyện âm thầm
hiddenly known
biết rõ âm thầm
hiddenly kept
giữ lại âm thầm
the intelligence agency hiddenly monitored the suspect's communications for months.
cơ quan tình báo đã bí mật giám sát liên lạc của đối tượng bị nghi ngờ trong nhiều tháng.
she hiddenly observed the conversation from behind the curtain.
cô ấy bí mật quan sát cuộc trò chuyện từ phía sau tấm rèm.
the security camera hiddenly recorded everything that happened in the office.
camera an ninh đã bí mật ghi lại mọi thứ xảy ra trong văn phòng.
he hiddenly followed the stranger through the crowded market streets.
anh ta bí mật theo dõi người lạ qua những con phố chợ đông đúc.
the spy hiddenly gathered intelligence about the enemy's military plans.
tên điệp viên đã bí mật thu thập thông tin tình báo về kế hoạch quân sự của kẻ thù.
the tracking software hiddenly logged users' browsing history without detection.
phần mềm theo dõi bí mật ghi lại lịch sử duyệt web của người dùng mà không bị phát hiện.
she hiddenly listened to their private conversation through the thin wall.
cô ấy bí mật lắng nghe cuộc trò chuyện riêng tư của họ qua bức tường mỏng.
the criminal organization hiddenly operated in multiple countries under false names.
tổ chức tội phạm bí mật hoạt động ở nhiều quốc gia dưới danh nghĩa giả.
he hiddenly conveyed the secret message to his partner during the meeting.
anh ta bí mật chuyển đi thông điệp bí mật cho đối tác của mình trong cuộc họp.
the surveillance device hiddenly functions by detecting subtle temperature variations.
thiết bị giám sát hoạt động bí mật bằng cách phát hiện những thay đổi nhiệt độ nhỏ.
they hiddenly collected personal data from thousands of unsuspecting users.
họ bí mật thu thập dữ liệu cá nhân từ hàng ngàn người dùng không hề nghi ngờ.
the government hiddenly funded the classified research program for years.
chính phủ bí mật tài trợ cho chương trình nghiên cứu mật trong nhiều năm.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay