hide-and-seeks

[Mỹ]/haɪd ænd siːk/
[Anh]/haɪd ænd sik/

Dịch

n. một trò chơi của trẻ em trong đó một người chơi trốn và những người khác cố gắng tìm họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

playing hide-and-seek

đang chơi trốn tìm

hide-and-seek game

trò chơi trốn tìm

hide-and-seek time

giờ trốn tìm

hide-and-seek champion

nhà vô địch trốn tìm

hide-and-seek with

trốn tìm với

played hide-and-seek

đã chơi trốn tìm

hide-and-seek spot

chỗ trốn tìm

like hide-and-seek

giống như trốn tìm

Câu ví dụ

the kids loved playing hide-and-seek in the park after school.

Những đứa trẻ rất thích chơi trốn tìm trong công viên sau giờ học.

we used to play hide-and-seek with our neighborhood friends all the time.

Chúng tôi thường xuyên chơi trốn tìm với bạn bè trong khu phố.

my little brother is really good at hide-and-seek; he's so sneaky!

Em trai nhỏ của tôi rất giỏi chơi trốn tìm; nó rất lanh lợi!

let's play a quick game of hide-and-seek before dinner.

Chúng ta hãy chơi một ván trốn tìm nhanh trước bữa tối.

she was the best hide-and-seek player in the entire class.

Cô ấy là người chơi trốn tìm giỏi nhất trong cả lớp.

the thrill of hide-and-seek is finding the perfect hiding spot.

Cảm giác hồi hộp của trò chơi trốn tìm là tìm được một chỗ trốn hoàn hảo.

we played hide-and-seek until it got dark outside.

Chúng tôi chơi trốn tìm cho đến khi trời tối.

the dog watched us play hide-and-seek with great amusement.

Con chó xem chúng tôi chơi trốn tìm với vẻ thích thú.

hide-and-seek is a classic game for children of all ages.

Trốn tìm là một trò chơi cổ điển dành cho trẻ em ở mọi lứa tuổi.

i remember playing hide-and-seek with my cousins at grandma's house.

Tôi nhớ là đã chơi trốn tìm với anh chị em họ tại nhà bà.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay