hideouts

[Mỹ]/ˈhaɪdaʊts/
[Anh]/ˈhaɪdaʊts/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những nơi mà ai đó có thể ẩn nấp

Cụm từ & Cách kết hợp

secret hideouts

nơi ẩn náu bí mật

enemy hideouts

nơi ẩn náu của kẻ thù

remote hideouts

nơi ẩn náu hẻo lánh

abandoned hideouts

nơi ẩn náu bị bỏ hoang

hidden hideouts

nơi ẩn náu ẩn mình

criminal hideouts

nơi ẩn náu của tội phạm

safe hideouts

nơi ẩn náu an toàn

cozy hideouts

nơi ẩn náu ấm cúng

urban hideouts

nơi ẩn náu đô thị

temporary hideouts

nơi ẩn náu tạm thời

Câu ví dụ

the criminals used various hideouts to evade the police.

Những tên tội phạm đã sử dụng nhiều nơi ẩn náu khác nhau để trốn tránh cảnh sát.

they discovered a network of hideouts in the city.

Họ phát hiện ra một mạng lưới các nơi ẩn náu trong thành phố.

the spy had several hideouts across the country.

Kẻ gián điệp có một vài nơi ẩn náu trên khắp cả nước.

during the storm, the animals found hideouts in the caves.

Trong cơn bão, các con vật đã tìm thấy nơi ẩn náu trong các hang động.

the children built hideouts in the backyard for their games.

Những đứa trẻ đã xây những nơi ẩn náu trong sân sau cho trò chơi của chúng.

he often retreated to his hideouts to think and plan.

Anh ta thường rút lui về nơi ẩn náu của mình để suy nghĩ và lập kế hoạch.

they marked the locations of their hideouts on the map.

Họ đánh dấu vị trí các nơi ẩn náu của họ trên bản đồ.

in the video game, players can discover secret hideouts.

Trong trò chơi điện tử, người chơi có thể khám phá ra những nơi ẩn náu bí mật.

the detective searched for clues in the known hideouts.

Thám tử đã tìm kiếm manh mối trong các nơi ẩn náu đã biết.

they had to relocate their hideouts frequently to stay safe.

Họ phải thường xuyên chuyển đổi nơi ẩn náu của mình để giữ an toàn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay