high-demand

[US]/[haɪ dɪˈmænd]/
[UK]/[haɪ dɪˈmænd]/
Frequency: Very High

Translation

adj. Được đặc trưng bởi nhu cầu hoặc mong muốn mạnh mẽ đối với một thứ gì đó; đang trải qua sự quan tâm cao từ người tiêu dùng; Có số lượng lớn khách hàng hoặc người dùng muốn mua hoặc sử dụng một sản phẩm hoặc dịch vụ.
n. Tình huống có nhu cầu hoặc mong muốn mạnh mẽ đối với một thứ gì đó; Một sản phẩm hoặc dịch vụ đang có nhu cầu cao.

Phrases & Collocations

high-demand job

công việc có nhu cầu cao

high-demand skills

kỹ năng có nhu cầu cao

high-demand product

sản phẩm có nhu cầu cao

high-demand area

khu vực có nhu cầu cao

high-demand field

lĩnh vực có nhu cầu cao

high-demand career

nghề nghiệp có nhu cầu cao

Example Sentences

there is high-demand for skilled nurses in major cities.

Các thành phố lớn có nhu cầu cao đối với các y tá có tay nghề.

the high-demand for housing has driven up prices.

Nhu cầu cao về nhà ở đã làm tăng giá cả.

we saw high-demand for our new product during the launch.

Chúng tôi đã thấy nhu cầu cao đối với sản phẩm mới của mình trong đợt ra mắt.

high-demand jobs often require advanced degrees.

Các công việc có nhu cầu cao thường yêu cầu bằng cấp cao.

the company is struggling to meet the high-demand for its software.

Doanh nghiệp đang gặp khó khăn trong việc đáp ứng nhu cầu cao đối với phần mềm của mình.

there's high-demand for renewable energy sources globally.

Có nhu cầu cao đối với các nguồn năng lượng tái tạo trên toàn cầu.

high-demand skills include data analysis and cybersecurity.

Các kỹ năng có nhu cầu cao bao gồm phân tích dữ liệu và an ninh mạng.

the restaurant experienced high-demand during the holiday season.

Quán ăn đã trải qua nhu cầu cao trong mùa lễ hội.

high-demand courses fill up quickly at the university.

Các khóa học có nhu cầu cao nhanh chóng đầy chỗ tại trường đại học.

the area has high-demand for affordable childcare options.

Khu vực này có nhu cầu cao đối với các lựa chọn chăm sóc trẻ em giá cả phải chăng.

high-demand for electric vehicles is increasing rapidly.

Nhu cầu cao đối với xe điện đang tăng nhanh chóng.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now