highbinder deal
thỏa thuận của người cầm đầu
highbinder tactics
chiến thuật của người cầm đầu
highbinder group
nhóm của người cầm đầu
highbinder scheme
kế hoạch của người cầm đầu
highbinder style
phong cách của người cầm đầu
highbinder methods
phương pháp của người cầm đầu
highbinder network
mạng lưới của người cầm đầu
highbinder influence
sự ảnh hưởng của người cầm đầu
highbinder player
người chơi của người cầm đầu
highbinder strategy
chiến lược của người cầm đầu
the highbinder managed to outsmart his rivals.
kẻ cao bồi đã biết cách đánh lừa đối thủ của mình.
everyone knew he was a highbinder in the business world.
mọi người đều biết anh ta là một kẻ cao bồi trong thế giới kinh doanh.
she was labeled a highbinder due to her cunning strategies.
cô ta bị gắn mác là kẻ cao bồi vì những chiến lược xảo quyệt của mình.
the highbinder's influence extended beyond the local community.
quyền lực của kẻ cao bồi vượt xa cộng đồng địa phương.
he played the role of a highbinder with great skill.
anh ta đóng vai một kẻ cao bồi rất xuất sắc.
in politics, being a highbinder can be an advantage.
trong chính trị, việc trở thành một kẻ cao bồi có thể là một lợi thế.
the highbinder's reputation was built on manipulation.
danh tiếng của kẻ cao bồi được xây dựng dựa trên sự thao túng.
many feared the highbinder's next move.
nhiều người lo sợ nước đi tiếp theo của kẻ cao bồi.
he was considered a highbinder among his peers.
anh ta được coi là một kẻ cao bồi trong số những người đồng nghiệp của mình.
the highbinder's tactics were often questioned.
chiến thuật của kẻ cao bồi thường bị đặt câu hỏi.
highbinder deal
thỏa thuận của người cầm đầu
highbinder tactics
chiến thuật của người cầm đầu
highbinder group
nhóm của người cầm đầu
highbinder scheme
kế hoạch của người cầm đầu
highbinder style
phong cách của người cầm đầu
highbinder methods
phương pháp của người cầm đầu
highbinder network
mạng lưới của người cầm đầu
highbinder influence
sự ảnh hưởng của người cầm đầu
highbinder player
người chơi của người cầm đầu
highbinder strategy
chiến lược của người cầm đầu
the highbinder managed to outsmart his rivals.
kẻ cao bồi đã biết cách đánh lừa đối thủ của mình.
everyone knew he was a highbinder in the business world.
mọi người đều biết anh ta là một kẻ cao bồi trong thế giới kinh doanh.
she was labeled a highbinder due to her cunning strategies.
cô ta bị gắn mác là kẻ cao bồi vì những chiến lược xảo quyệt của mình.
the highbinder's influence extended beyond the local community.
quyền lực của kẻ cao bồi vượt xa cộng đồng địa phương.
he played the role of a highbinder with great skill.
anh ta đóng vai một kẻ cao bồi rất xuất sắc.
in politics, being a highbinder can be an advantage.
trong chính trị, việc trở thành một kẻ cao bồi có thể là một lợi thế.
the highbinder's reputation was built on manipulation.
danh tiếng của kẻ cao bồi được xây dựng dựa trên sự thao túng.
many feared the highbinder's next move.
nhiều người lo sợ nước đi tiếp theo của kẻ cao bồi.
he was considered a highbinder among his peers.
anh ta được coi là một kẻ cao bồi trong số những người đồng nghiệp của mình.
the highbinder's tactics were often questioned.
chiến thuật của kẻ cao bồi thường bị đặt câu hỏi.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay