highers

[Mỹ]/ˈhaɪəz/
[Anh]/ˈhaɪərz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các cá nhân ở cấp độ hoặc vị trí cao hơn
v.nâng cao hoặc nâng lên

Cụm từ & Cách kết hợp

highers education

giáo dục cao cấp

highers standards

tiêu chuẩn cao hơn

highers expectations

mong đợi cao hơn

highers scores

điểm số cao hơn

highers risks

rủi ro cao hơn

highers prices

mức giá cao hơn

highers demands

nhu cầu cao hơn

highers limits

giới hạn cao hơn

highers goals

mục tiêu cao hơn

highers levels

mức độ cao hơn

Câu ví dụ

the new policy highers the standards for quality control.

nguyên tắc mới nâng cao tiêu chuẩn về kiểm soát chất lượng.

she highers her expectations for the upcoming project.

cô ấy nâng cao kỳ vọng của mình cho dự án sắp tới.

the manager highers the team's productivity through motivation.

người quản lý nâng cao năng suất của nhóm thông qua động lực.

he highers his performance by practicing daily.

anh ấy nâng cao hiệu suất của mình bằng cách luyện tập hàng ngày.

the company highers its profits by expanding into new markets.

công ty nâng cao lợi nhuận của mình bằng cách mở rộng sang thị trường mới.

she highers her skills by attending workshops regularly.

cô ấy nâng cao kỹ năng của mình bằng cách tham gia các hội thảo thường xuyên.

the athlete highers his game with each competition.

vận động viên nâng cao trình độ của mình với mỗi cuộc thi.

the new software highers efficiency in data processing.

phần mềm mới nâng cao hiệu quả trong xử lý dữ liệu.

he highers his chances of success by networking.

anh ấy nâng cao cơ hội thành công của mình bằng cách kết nối.

the initiative highers awareness about climate change.

sáng kiến nâng cao nhận thức về biến đổi khí hậu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay