higher

[Mỹ]/ˈhaɪə/
[Anh]/'haɪɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. nâng cao; vượt trội; tiên tiến

Cụm từ & Cách kết hợp

aiming higher

phấn đấu cao hơn

higher education

giáo dục bậc cao

reaching higher ground

đạt được vị trí cao hơn

higher learning

học vấn cao cấp

higher mathematics

toán học cao cấp

higher authorities

các cơ quan cấp cao hơn

higher court

tòa án cấp cao hơn

higher priority

ưu tiên cao hơn

higher education management

quản lý giáo dục cao đẳng

higher up

cao hơn

higher plant

thực vật cao cấp

regular higher education

giáo dục cao đẳng thông thường

higher fatty acid

axit béo bậc cao

higher mode

chế độ cao cấp hơn

Câu ví dụ

in the higher echelons

trong hàng ngũ cao cấp

higher taxation is a depressant.

thuế cao hơn là một yếu tố gây suy giảm.

a fight for higher wages

một cuộc chiến giành mức lương cao hơn

push for higher wages

đòi hỏi mức lương cao hơn

the pursuit of higher education.

theo đuổi giáo dục bậc cao.

the worth of higher education.

giá trị của giáo dục bậc cao.

to advance to a higher position

tiến lên vị trí cao hơn.

a degenerate form of a higher civilization.

một dạng thoái hóa của một nền văn minh cao cấp.

research and higher education seem inseparable.

nghiên cứu và giáo dục đại học dường như không thể tách rời.

everything was built to a higher specification.

mọi thứ đều được xây dựng theo thông số kỹ thuật cao hơn.

a synoptic model of higher education.

một mô hình tổng quan về giáo dục bậc cao.

elementary, secondary and higher education

giáo dục tiểu học, trung học và cao đẳng.

a notch or two higher in quality.

chất lượng cao hơn một hoặc hai bậc.

matriculate at an institution of higher learning

nhập học tại một học viện cao đẳng.

kick one's car into higher gear

vào số cao hơn cho xe.

The bidding was higher than expected.

Giá đấu thầu cao hơn dự kiến.

appeal a decision to a higher court

kháng kiện một quyết định lên tòa án cao hơn.

They made a claim for higher pay.

Họ đã đưa ra yêu cầu tăng lương.

Higher still the snow was ready to avalanche.

Cao hơn nữa, tuyết đã sẵn sàng để lở tuyết.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay