highflyers

[Mỹ]/ˈhaɪˌflaɪ.ər/
[Anh]/ˈhaɪˌflaɪ.ɚ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một con chim bay cao; một người có tham vọng; một người bay ở độ cao lớn; một người hoặc vật có khát vọng cao hoặc tiềm năng đạt được thành công

Cụm từ & Cách kết hợp

highflyer status

tình trạng người bay cao

highflyer mentality

tinh thần của người bay cao

highflyer athlete

vận động viên bay cao

highflyer career

sự nghiệp của người bay cao

highflyer company

công ty của người bay cao

highflyer performer

người biểu diễn bay cao

highflyer project

dự án của người bay cao

highflyer team

đội của người bay cao

highflyer leader

nhà lãnh đạo của người bay cao

highflyer initiative

sáng kiến của người bay cao

Câu ví dụ

the young entrepreneur is a real highflyer in the tech industry.

nhà khởi nghiệp trẻ tuổi là một người đạt được những thành tựu vượt trội trong ngành công nghệ.

she was recognized as a highflyer after her innovative project succeeded.

Cô được công nhận là một người đạt được những thành tựu vượt trội sau khi dự án sáng tạo của cô thành công.

many highflyers attend exclusive networking events to expand their connections.

Nhiều người đạt được những thành tựu vượt trội tham dự các sự kiện kết nối độc quyền để mở rộng mối quan hệ của họ.

being a highflyer requires dedication and hard work.

Để trở thành một người đạt được những thành tựu vượt trội đòi hỏi sự cống hiến và làm việc chăm chỉ.

highflyers often set ambitious goals for themselves.

Những người đạt được những thành tựu vượt trội thường đặt ra những mục tiêu tham vọng cho bản thân.

his rise as a highflyer in the company surprised everyone.

Sự thăng tiến của anh ấy trở thành một người đạt được những thành tựu vượt trội trong công ty khiến mọi người bất ngờ.

highflyers are often seen as role models in their fields.

Những người đạt được những thành tựu vượt trội thường được coi là hình mẫu cho các lĩnh vực của họ.

she quickly became a highflyer in the world of finance.

Cô nhanh chóng trở thành một người đạt được những thành tựu vượt trội trong thế giới tài chính.

highflyers usually have a strong vision for the future.

Những người đạt được những thành tựu vượt trội thường có tầm nhìn mạnh mẽ về tương lai.

his achievements as a highflyer inspire others to strive for success.

Những thành tựu của anh ấy với tư cách là một người đạt được những thành tựu vượt trội truyền cảm hứng cho người khác nỗ lực đạt được thành công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay