highmindedness

[US]/[ˈhaɪˈmaɪndɪdnəs]/
[UK]/[ˈhaɪˈmaɪndɪdnəs]/

Translation

n. phẩm chất có lý tưởng hoặc khát vọng cao cả; chủ nghĩa lý tưởng cao cả; sự tự cho mình quan trọng quá mức; tính tự đại.

Phrases & Collocations

avoid highmindedness

Tránh chủ nghĩa cao cả

displaying highmindedness

Thể hiện chủ nghĩa cao cả

rejecting highmindedness

Từ chối chủ nghĩa cao cả

highmindedness prevails

Chủ nghĩa cao cả chi phối

with highmindedness

Với chủ nghĩa cao cả

lacking highmindedness

Thiếu chủ nghĩa cao cả

despite highmindedness

Dù có chủ nghĩa cao cả

exhibiting highmindedness

Thể hiện chủ nghĩa cao cả

immune to highmindedness

Kháng cự với chủ nghĩa cao cả

criticizing highmindedness

Tán tỉnh chủ nghĩa cao cả

Example Sentences

his highmindedness often alienated colleagues who found him condescending.

Tính khiêm tốn cao cả của ông thường khiến đồng nghiệp cảm thấy bị khinh miệt.

she rejected the offer, citing her highmindedness and principles.

Cô từ chối lời đề nghị, viện dẫn lý do về tính khiêm tốn cao cả và nguyên tắc của mình.

the politician's highmindedness didn't translate into effective policy.

Tính khiêm tốn cao cả của chính trị gia đó không chuyển hóa thành chính sách hiệu quả.

despite his highmindedness, he was capable of ruthless ambition.

Dù có tính khiêm tốn cao cả, ông vẫn có thể thể hiện tham vọng tàn nhẫn.

she admired his highmindedness and unwavering commitment to justice.

Cô ngưỡng mộ tính khiêm tốn cao cả và cam kết không lay chuyển của ông đối với công lý.

the project failed due to a lack of practicality, not highmindedness.

Dự án thất bại do thiếu tính thực tế, chứ không phải do tính khiêm tốn cao cả.

he criticized their highmindedness, arguing it was out of touch with reality.

Ông chỉ trích tính khiêm tốn cao cả của họ, cho rằng điều đó không phù hợp với thực tế.

her highmindedness led her to volunteer at the homeless shelter.

Tính khiêm tốn cao cả của cô đã dẫn đến việc cô tình nguyện tại trung tâm cứu trợ người vô gia cư.

the professor valued highmindedness and intellectual honesty above all else.

Giáo sư coi trọng tính khiêm tốn cao cả và sự trung thực trí tuệ hơn bất cứ điều gì khác.

he accused her of using highmindedness as an excuse for inaction.

Ông buộc tội cô sử dụng tính khiêm tốn cao cả như một lý do để không hành động.

the debate centered on whether highmindedness could achieve tangible results.

Trận tranh luận xoay quanh việc tính khiêm tốn cao cả có thể đạt được kết quả cụ thể hay không.

Popular Words

Explore frequently searched vocabulary

Download App to Unlock Full Content

Want to learn vocabulary more efficiently? Download the DictoGo app and enjoy more vocabulary memorization and review features!

Download DictoGo Now