hilled

[Mỹ]/hɪld/
[Anh]/hɪld/

Dịch

adj.có đồi hoặc dốc
n.các đồi nhỏ hoặc dốc; (Hill) một họ

Cụm từ & Cách kết hợp

hilled area

khu vực đồi

hilled terrain

địa hình đồi

hilled landscape

khung cảnh đồi

hilled region

vùng đồi

hilled path

đường mòn đồi

hilled fields

các cánh đồng đồi

hilled slopes

độ dốc đồi

hilled sites

các địa điểm đồi

hilled farms

các trang trại đồi

hilled views

tầm nhìn đồi

Câu ví dụ

the hilled landscape was breathtaking.

khung cảnh địa hình đồi thật ngoạn mục.

they hilled the rows of crops to improve drainage.

họ tạo đê trên các hàng cây trồng để cải thiện thoát nước.

the children played on the hilled terrain.

các con trẻ chơi đùa trên địa hình đồi.

she hilled the potatoes to protect them from frost.

bà tạo đê xung quanh khoai tây để bảo vệ chúng khỏi sương giá.

the hilled garden added depth to the backyard.

vườn trên đồi đã thêm chiều sâu cho sân sau.

they hilled the soil around the plants for support.

họ tạo đê xung quanh cây trồng để hỗ trợ.

the hilled path led to the scenic viewpoint.

đường đi trên đồi dẫn đến điểm ngắm cảnh đẹp.

farmers often hilled their fields to manage water flow.

những người nông dân thường tạo đê trên các cánh đồng của họ để quản lý dòng chảy của nước.

the hilled area was perfect for hiking.

khu vực đồi là nơi lý tưởng để đi bộ đường dài.

he hilled the dirt to create a small mound.

anh tạo một đống đất nhỏ bằng cách tạo đê.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay