hilled area
khu vực đồi
hilled terrain
địa hình đồi
hilled landscape
khung cảnh đồi
hilled region
vùng đồi
hilled path
đường mòn đồi
hilled fields
các cánh đồng đồi
hilled slopes
độ dốc đồi
hilled sites
các địa điểm đồi
hilled farms
các trang trại đồi
hilled views
tầm nhìn đồi
the hilled landscape was breathtaking.
khung cảnh địa hình đồi thật ngoạn mục.
they hilled the rows of crops to improve drainage.
họ tạo đê trên các hàng cây trồng để cải thiện thoát nước.
the children played on the hilled terrain.
các con trẻ chơi đùa trên địa hình đồi.
she hilled the potatoes to protect them from frost.
bà tạo đê xung quanh khoai tây để bảo vệ chúng khỏi sương giá.
the hilled garden added depth to the backyard.
vườn trên đồi đã thêm chiều sâu cho sân sau.
they hilled the soil around the plants for support.
họ tạo đê xung quanh cây trồng để hỗ trợ.
the hilled path led to the scenic viewpoint.
đường đi trên đồi dẫn đến điểm ngắm cảnh đẹp.
farmers often hilled their fields to manage water flow.
những người nông dân thường tạo đê trên các cánh đồng của họ để quản lý dòng chảy của nước.
the hilled area was perfect for hiking.
khu vực đồi là nơi lý tưởng để đi bộ đường dài.
he hilled the dirt to create a small mound.
anh tạo một đống đất nhỏ bằng cách tạo đê.
hilled area
khu vực đồi
hilled terrain
địa hình đồi
hilled landscape
khung cảnh đồi
hilled region
vùng đồi
hilled path
đường mòn đồi
hilled fields
các cánh đồng đồi
hilled slopes
độ dốc đồi
hilled sites
các địa điểm đồi
hilled farms
các trang trại đồi
hilled views
tầm nhìn đồi
the hilled landscape was breathtaking.
khung cảnh địa hình đồi thật ngoạn mục.
they hilled the rows of crops to improve drainage.
họ tạo đê trên các hàng cây trồng để cải thiện thoát nước.
the children played on the hilled terrain.
các con trẻ chơi đùa trên địa hình đồi.
she hilled the potatoes to protect them from frost.
bà tạo đê xung quanh khoai tây để bảo vệ chúng khỏi sương giá.
the hilled garden added depth to the backyard.
vườn trên đồi đã thêm chiều sâu cho sân sau.
they hilled the soil around the plants for support.
họ tạo đê xung quanh cây trồng để hỗ trợ.
the hilled path led to the scenic viewpoint.
đường đi trên đồi dẫn đến điểm ngắm cảnh đẹp.
farmers often hilled their fields to manage water flow.
những người nông dân thường tạo đê trên các cánh đồng của họ để quản lý dòng chảy của nước.
the hilled area was perfect for hiking.
khu vực đồi là nơi lý tưởng để đi bộ đường dài.
he hilled the dirt to create a small mound.
anh tạo một đống đất nhỏ bằng cách tạo đê.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay