hillsides

[Mỹ]/ˈhɪl.saɪdz/
[Anh]/ˈhɪl.saɪdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sườn đồi nhỏ

Cụm từ & Cách kết hợp

green hillsides

đồi xanh

steep hillsides

đồi dốc

sunny hillsides

đồi nắng

rocky hillsides

đồi đá

gentle hillsides

đồi thoai thoải

lush hillsides

đồi tươi tốt

rolling hillsides

đồi uốn lượn

snowy hillsides

đồi tuyết

flowering hillsides

đồi hoa

quiet hillsides

đồi yên tĩnh

Câu ví dụ

the hillsides were covered in vibrant wildflowers.

những sườn đồi được bao phủ bởi những bông hoa dại sặc sỡ.

we hiked along the hillsides to enjoy the view.

chúng tôi đi bộ đường dài dọc theo những sườn đồi để tận hưởng cảnh đẹp.

farmers often cultivate crops on the hillsides.

những người nông dân thường trồng cây trên những sườn đồi.

the hillsides provide a perfect habitat for wildlife.

những sườn đồi cung cấp một môi trường sống hoàn hảo cho động vật hoang dã.

during autumn, the hillsides change color dramatically.

vào mùa thu, những sườn đồi thay đổi màu sắc một cách ngoạn mục.

we set up our picnic on the grassy hillsides.

chúng tôi trải khăn trải bàn dã ngoại trên những sườn đồi cỏ.

the hillsides are often the best places for hiking.

những sườn đồi thường là những nơi tốt nhất để đi bộ đường dài.

they built their house on the hillsides for better views.

họ xây nhà trên những sườn đồi để có tầm nhìn tốt hơn.

in spring, the hillsides come alive with greenery.

vào mùa xuân, những sườn đồi tràn ngập màu xanh tươi.

we watched the sunset from the hillsides.

chúng tôi ngắm hoàng hôn từ những sườn đồi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay