hilums of lungs
khu vực lõm của phổi
hilums of kidneys
khu vực lõm của thận
hilums in anatomy
khu vực lõm trong giải phẫu
hilums of vessels
khu vực lõm của mạch máu
hilums of organs
khu vực lõm của các cơ quan
hilums and ducts
khu vực lõm và ống dẫn
hilums in imaging
khu vực lõm trong hình ảnh học
hilums of lymph
khu vực lõm của bạch huyết
hilums of spleen
khu vực lõm của lá lách
hilums in biology
khu vực lõm trong sinh học
the hilums of the kidneys are essential for blood vessel attachment.
Các rãnh thận là rất quan trọng cho việc bám dính của mạch máu.
in botany, hilums refer to the scar on a seed.
Trong thực vật học, các rãnh là đề cập đến vết sẹo trên hạt giống.
doctors examine the hilums of the lungs during a ct scan.
Các bác sĩ kiểm tra các rãnh của phổi trong quá trình chụp CT.
the hilums can indicate the health of an organ.
Các rãnh có thể cho thấy tình trạng sức khỏe của một cơ quan.
hilums are important in understanding plant seed development.
Các rãnh rất quan trọng trong việc hiểu sự phát triển của hạt giống cây trồng.
she pointed out the hilums on the diagram of the seed.
Cô ấy chỉ vào các rãnh trên sơ đồ hạt giống.
hilums play a role in nutrient absorption in plants.
Các rãnh đóng vai trò trong việc hấp thụ chất dinh dưỡng ở thực vật.
understanding hilums helps in studying plant genetics.
Hiểu về các rãnh giúp nghiên cứu di truyền thực vật.
research on hilums can lead to agricultural advancements.
Nghiên cứu về các rãnh có thể dẫn đến những tiến bộ trong nông nghiệp.
the hilums of various seeds differ in size and shape.
Các rãnh của các hạt giống khác nhau khác nhau về kích thước và hình dạng.
hilums of lungs
khu vực lõm của phổi
hilums of kidneys
khu vực lõm của thận
hilums in anatomy
khu vực lõm trong giải phẫu
hilums of vessels
khu vực lõm của mạch máu
hilums of organs
khu vực lõm của các cơ quan
hilums and ducts
khu vực lõm và ống dẫn
hilums in imaging
khu vực lõm trong hình ảnh học
hilums of lymph
khu vực lõm của bạch huyết
hilums of spleen
khu vực lõm của lá lách
hilums in biology
khu vực lõm trong sinh học
the hilums of the kidneys are essential for blood vessel attachment.
Các rãnh thận là rất quan trọng cho việc bám dính của mạch máu.
in botany, hilums refer to the scar on a seed.
Trong thực vật học, các rãnh là đề cập đến vết sẹo trên hạt giống.
doctors examine the hilums of the lungs during a ct scan.
Các bác sĩ kiểm tra các rãnh của phổi trong quá trình chụp CT.
the hilums can indicate the health of an organ.
Các rãnh có thể cho thấy tình trạng sức khỏe của một cơ quan.
hilums are important in understanding plant seed development.
Các rãnh rất quan trọng trong việc hiểu sự phát triển của hạt giống cây trồng.
she pointed out the hilums on the diagram of the seed.
Cô ấy chỉ vào các rãnh trên sơ đồ hạt giống.
hilums play a role in nutrient absorption in plants.
Các rãnh đóng vai trò trong việc hấp thụ chất dinh dưỡng ở thực vật.
understanding hilums helps in studying plant genetics.
Hiểu về các rãnh giúp nghiên cứu di truyền thực vật.
research on hilums can lead to agricultural advancements.
Nghiên cứu về các rãnh có thể dẫn đến những tiến bộ trong nông nghiệp.
the hilums of various seeds differ in size and shape.
Các rãnh của các hạt giống khác nhau khác nhau về kích thước và hình dạng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay