hindfoot

[Mỹ]/[hɪnˈfuːt]/
[Anh]/[hɪnˈfuːt]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Phần sau của bàn chân, bao gồm gót chân và các xương cẳng chân; phần sau cùng của bàn chân ở động vật, đặc biệt là các loài thú ăn cỏ.
Word Forms
số nhiềuhindfeet

Cụm từ & Cách kết hợp

hindfoot anatomy

anatomy của bàn chân sau

hindfoot bone

khớp xương bàn chân sau

hindfoot development

phát triển bàn chân sau

hindfoot region

vùng bàn chân sau

hindfoot support

hỗ trợ bàn chân sau

hindfoot tarsals

các xương tarsals của bàn chân sau

hindfoot pain

đau bàn chân sau

hindfoot injuries

vấn đề chấn thương bàn chân sau

hindfoot function

chức năng bàn chân sau

hindfoot structure

cấu trúc bàn chân sau

Câu ví dụ

the runner's hindfoot struck the ground with considerable force.

Chân sau của vận động viên đập mạnh vào mặt đất.

an avulsion fracture of the calcaneus is a common hindfoot injury.

Gãy xương chày do bong chạc là chấn thương chân sau phổ biến.

proper hindfoot alignment is crucial for efficient running mechanics.

Việc căn chỉnh đúng chân sau rất quan trọng đối với cơ học chạy hiệu quả.

the patient complained of pain in their hindfoot after the fall.

Bệnh nhân than phiền về cơn đau ở chân sau sau khi ngã.

we examined the patient's hindfoot for signs of inflammation.

Chúng tôi kiểm tra chân sau của bệnh nhân để tìm dấu hiệu viêm.

the orthotic was designed to support the arch and cushion the hindfoot.

Phụ tùng chỉnh hình được thiết kế để hỗ trợ cung chân và giảm xóc cho chân sau.

hindfoot pain can be caused by various factors, including overuse.

Đau chân sau có thể do nhiều yếu tố gây ra, bao gồm cả việc sử dụng quá mức.

the surgeon specialized in hindfoot reconstruction procedures.

Bác sĩ chuyên khoa về các thủ thuật tái tạo chân sau.

a valgus deformity of the hindfoot can affect gait.

Một dạng biến dạng valgus ở chân sau có thể ảnh hưởng đến cách đi lại.

the x-ray revealed a stress fracture in the hindfoot bone.

X-quang cho thấy gãy xương do căng thẳng ở xương chân sau.

he underwent physical therapy to strengthen his hindfoot muscles.

Ông đã trải qua vật lý trị liệu để tăng cường cơ chân sau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay