| số nhiều | hirundines |
hirundine species
loài chim ruồi
hirundine migration
di cư của chim ruồi
hirundine nests
tổ chim ruồi
hirundine behavior
hành vi của chim ruồi
hirundine feeding
chim ruồi kiếm ăn
hirundine population
dân số chim ruồi
hirundine habitats
môi trường sống của chim ruồi
hirundine calls
tiếng kêu của chim ruồi
hirundine characteristics
đặc điểm của chim ruồi
hirundine conservation
bảo tồn chim ruồi
the hirundine flew gracefully through the sky.
con chim ruồi đã bay duyên dáng trên bầu trời.
we spotted a hirundine nesting near the river.
chúng tôi đã phát hiện một chim ruồi làm tổ gần sông.
hirundines are known for their migratory patterns.
chim ruồi nổi tiếng với các kiểu di cư của chúng.
during spring, the hirundine returns to its breeding grounds.
vào mùa xuân, chim ruồi trở về nơi làm tổ của nó.
the chirping of the hirundine signaled the arrival of summer.
tiếng hót của chim ruồi báo hiệu sự xuất hiện của mùa hè.
hirundines are often seen swooping over fields.
chim ruồi thường được nhìn thấy lượn trên các cánh đồng.
we learned about the different species of hirundine.
chúng tôi tìm hiểu về các loài chim ruồi khác nhau.
the hirundine is a symbol of good luck in many cultures.
chim ruồi là biểu tượng của may mắn trong nhiều nền văn hóa.
watching a hirundine catch insects mid-flight is fascinating.
xem chim ruồi bắt côn trùng giữa không trung thật thú vị.
hirundines have a distinctive forked tail.
chim ruồi có một cái đuôi dính chữ V đặc trưng.
hirundine species
loài chim ruồi
hirundine migration
di cư của chim ruồi
hirundine nests
tổ chim ruồi
hirundine behavior
hành vi của chim ruồi
hirundine feeding
chim ruồi kiếm ăn
hirundine population
dân số chim ruồi
hirundine habitats
môi trường sống của chim ruồi
hirundine calls
tiếng kêu của chim ruồi
hirundine characteristics
đặc điểm của chim ruồi
hirundine conservation
bảo tồn chim ruồi
the hirundine flew gracefully through the sky.
con chim ruồi đã bay duyên dáng trên bầu trời.
we spotted a hirundine nesting near the river.
chúng tôi đã phát hiện một chim ruồi làm tổ gần sông.
hirundines are known for their migratory patterns.
chim ruồi nổi tiếng với các kiểu di cư của chúng.
during spring, the hirundine returns to its breeding grounds.
vào mùa xuân, chim ruồi trở về nơi làm tổ của nó.
the chirping of the hirundine signaled the arrival of summer.
tiếng hót của chim ruồi báo hiệu sự xuất hiện của mùa hè.
hirundines are often seen swooping over fields.
chim ruồi thường được nhìn thấy lượn trên các cánh đồng.
we learned about the different species of hirundine.
chúng tôi tìm hiểu về các loài chim ruồi khác nhau.
the hirundine is a symbol of good luck in many cultures.
chim ruồi là biểu tượng của may mắn trong nhiều nền văn hóa.
watching a hirundine catch insects mid-flight is fascinating.
xem chim ruồi bắt côn trùng giữa không trung thật thú vị.
hirundines have a distinctive forked tail.
chim ruồi có một cái đuôi dính chữ V đặc trưng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay