hoarfrosts

[Mỹ]/ˈhɔːrfroʊsts/
[Anh]/ˈhɔːrfroʊsts/

Dịch

n. sương giá hình thành trên bề mặt lạnh do sự đông lạnh nhanh chóng của hơi nước

Cụm từ & Cách kết hợp

heavy hoarfrosts

sương giá dày

hoarfrosts on trees

sương giá trên cây

early hoarfrosts

sương giá sớm

hoarfrosts in winter

sương giá vào mùa đông

beautiful hoarfrosts

sương giá tuyệt đẹp

hoarfrosts and ice

sương giá và băng

hoarfrosts at dawn

sương giá vào lúc bình minh

thick hoarfrosts

sương giá dày đặc

hoarfrosts on grass

sương giá trên cỏ

delicate hoarfrosts

sương giá tinh tế

Câu ví dụ

the hoarfrosts covered the ground in a beautiful white layer.

Những lớp sương muối bao phủ mặt đất với một lớp màu trắng tuyệt đẹp.

in the early morning, the hoarfrosts sparkled in the sunlight.

Vào sáng sớm, sương muối lấp lánh dưới ánh nắng mặt trời.

hoarfrosts are a sign of cold weather approaching.

Sương muối là dấu hiệu của thời tiết lạnh đang đến gần.

we admired the intricate patterns created by the hoarfrosts.

Chúng tôi ngưỡng mộ những họa tiết phức tạp do sương muối tạo ra.

hoarfrosts can damage delicate plants if not protected.

Sương muối có thể làm hỏng các loại cây mọng nước nếu không được bảo vệ.

the beauty of hoarfrosts is often captured in photographs.

Vẻ đẹp của sương muối thường được ghi lại trong ảnh.

farmers watch for hoarfrosts to predict the harvest season.

Người nông dân theo dõi sương muối để dự đoán mùa vụ.

children love to play in the fields covered with hoarfrosts.

Trẻ em thích chơi đùa trên những cánh đồng phủ sương muối.

hoarfrosts form when the temperature drops overnight.

Sương muối hình thành khi nhiệt độ xuống thấp vào ban đêm.

walking through the forest, we noticed the hoarfrosts on the trees.

Đi bộ qua khu rừng, chúng tôi nhận thấy sương muối trên cây cối.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay