hobbles

[Mỹ]/ˈhɒb.əlz/
[Anh]/ˈhɑː.bəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. còng chân; đi khập khiễng; các hạn chế
v. làm cho đi khập khiễng; cản trở

Cụm từ & Cách kết hợp

hobbles along

đi khập khiễng

hobbles away

đi khập khiễng ra xa

hobbles back

đi khập khiễng trở lại

hobbles home

đi khập khiễng về nhà

hobbles slowly

đi khập khiễng chậm rãi

hobbles forward

đi khập khiễng về phía trước

hobbles quickly

đi khập khiễng nhanh chóng

hobbles awkwardly

đi khập khiễng vụng về

hobbles over

đi khập khiễng qua

hobbles off

đi khập khiễng rời đi

Câu ví dụ

the old man hobbles down the street every morning.

Người đàn ông già khập khiễng đi xuống phố mỗi buổi sáng.

after the injury, she hobbles on crutches.

Sau khi bị thương, cô ấy khập khiễng đi bằng nạng.

the dog hobbles after stepping on a thorn.

Con chó khập khiễng đi sau khi bị đâm vào chân bởi một gai.

he hobbles into the room, clearly in pain.

Anh ta khập khiễng bước vào phòng, rõ ràng là rất đau.

she hobbles along the path, enjoying the scenery.

Cô ấy khập khiễng đi dọc theo con đường, tận hưởng phong cảnh.

the injured athlete hobbles to the sidelines.

Vận động viên bị thương khập khiễng đi đến vạch giới hạn.

he hobbles to the bus stop, hoping to catch the next bus.

Anh ta khập khiễng đi đến trạm xe buýt, hy vọng bắt được xe buýt tiếp theo.

the elderly woman hobbles with the help of her walker.

Người phụ nữ lớn tuổi khập khiễng đi với sự trợ giúp của xe đi bộ.

after the fall, he hobbles around the house.

Sau khi ngã, anh ta khập khiễng đi quanh nhà.

she hobbles over to her friend for support.

Cô ấy khập khiễng đến chỗ bạn bè để được hỗ trợ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay