limps

[Mỹ]/lɪmps/
[Anh]/lɪmps/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. đi lại khó khăn do chấn thương thể chất hoặc yếu ớt; di chuyển khó khăn

Cụm từ & Cách kết hợp

dog limps

chó khập khiễng

he limps

anh ta khập khiễng

she limps

cô ấy khập khiễng

limps along

khập khiễng đi

limps home

khập khiễng về nhà

limps back

khập khiễng trở lại

limps slightly

khập khiễng nhẹ

limps badly

khập khiễng nặng

limps forward

khập khiễng về phía trước

limps away

khập khiễng đi xa

Câu ví dụ

the dog limps after injuring its paw.

con chó khập khiễng sau khi bị thương ở chân.

he limps due to an old football injury.

anh ấy khập khiễng vì một chấn thương bóng đá cũ.

she limps slightly but still manages to walk.

cô ấy khập khiễng một chút nhưng vẫn có thể đi bộ.

the horse limps when it steps on a sharp stone.

con ngựa khập khiễng khi nó bước lên một viên đá sắc nhọn.

after the accident, he limps when he walks.

sau tai nạn, anh ấy khập khiễng khi đi lại.

the cat limps, indicating it might be hurt.

con mèo khập khiễng, cho thấy có thể nó bị thương.

she noticed he limps more on cold days.

cô ấy nhận thấy anh ấy khập khiễng hơn vào những ngày lạnh.

despite his limp, he runs marathons.

bất chấp cái khập khiễng, anh ấy vẫn chạy marathon.

the old man limps slowly down the street.

người đàn ông già khập khiễng đi chậm rãi dọc theo đường phố.

with a broken leg, she limps to her car.

với một chân bị gãy, cô ấy khập khiễng đến xe của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay