| số nhiều | hodmen |
hodman duties
nhiệm vụ của người quản lý
hodman role
vai trò của người quản lý
hodman tasks
nhiệm vụ của người quản lý
hodman responsibilities
trách nhiệm của người quản lý
hodman training
đào tạo người quản lý
hodman position
vị trí của người quản lý
hodman skills
kỹ năng của người quản lý
hodman experience
kinh nghiệm của người quản lý
hodman supervision
giám sát của người quản lý
hodman leadership
lãnh đạo của người quản lý
the hodman guided the workers on the construction site.
người vác trộn đã hướng dẫn công nhân tại công trường xây dựng.
as a hodman, he was responsible for managing the materials.
với vai trò là người vác trộn, anh ấy chịu trách nhiệm quản lý vật liệu.
the hodman called for more bricks to be delivered.
người vác trộn đã yêu cầu giao thêm gạch.
every hodman needs good communication skills.
mỗi người vác trộn cần có kỹ năng giao tiếp tốt.
the hodman ensured safety protocols were followed.
người vác trộn đảm bảo các quy tắc an toàn được tuân thủ.
he worked as a hodman for several years before becoming a foreman.
anh ấy đã làm việc với vai trò là người vác trộn trong vài năm trước khi trở thành người quản đốc.
the hodman organized the workflow efficiently.
người vác trộn đã tổ chức quy trình làm việc một cách hiệu quả.
she learned the trade by working as a hodman.
cô ấy đã học nghề bằng cách làm việc với vai trò là người vác trộn.
the hodman's experience was invaluable to the team.
kinh nghiệm của người vác trộn vô cùng quý giá đối với đội nhóm.
during the project, the hodman faced many challenges.
trong suốt dự án, người vác trộn đã phải đối mặt với nhiều thử thách.
hodman duties
nhiệm vụ của người quản lý
hodman role
vai trò của người quản lý
hodman tasks
nhiệm vụ của người quản lý
hodman responsibilities
trách nhiệm của người quản lý
hodman training
đào tạo người quản lý
hodman position
vị trí của người quản lý
hodman skills
kỹ năng của người quản lý
hodman experience
kinh nghiệm của người quản lý
hodman supervision
giám sát của người quản lý
hodman leadership
lãnh đạo của người quản lý
the hodman guided the workers on the construction site.
người vác trộn đã hướng dẫn công nhân tại công trường xây dựng.
as a hodman, he was responsible for managing the materials.
với vai trò là người vác trộn, anh ấy chịu trách nhiệm quản lý vật liệu.
the hodman called for more bricks to be delivered.
người vác trộn đã yêu cầu giao thêm gạch.
every hodman needs good communication skills.
mỗi người vác trộn cần có kỹ năng giao tiếp tốt.
the hodman ensured safety protocols were followed.
người vác trộn đảm bảo các quy tắc an toàn được tuân thủ.
he worked as a hodman for several years before becoming a foreman.
anh ấy đã làm việc với vai trò là người vác trộn trong vài năm trước khi trở thành người quản đốc.
the hodman organized the workflow efficiently.
người vác trộn đã tổ chức quy trình làm việc một cách hiệu quả.
she learned the trade by working as a hodman.
cô ấy đã học nghề bằng cách làm việc với vai trò là người vác trộn.
the hodman's experience was invaluable to the team.
kinh nghiệm của người vác trộn vô cùng quý giá đối với đội nhóm.
during the project, the hodman faced many challenges.
trong suốt dự án, người vác trộn đã phải đối mặt với nhiều thử thách.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay