hodometers

[Mỹ]/həˈdɒmɪtəz/
[Anh]/həˈdɑːmɪtərz/

Dịch

n. một thiết bị để đo khoảng cách đã đi được

Cụm từ & Cách kết hợp

digital hodometers

đồng hồ đo quãng đường số

mechanical hodometers

đồng hồ đo quãng đường cơ học

vehicle hodometers

đồng hồ đo quãng đường của xe

accurate hodometers

đồng hồ đo quãng đường chính xác

old hodometers

đồng hồ đo quãng đường cũ

electronic hodometers

đồng hồ đo quãng đường điện tử

calibrated hodometers

đồng hồ đo quãng đường đã hiệu chỉnh

faulty hodometers

đồng hồ đo quãng đường bị lỗi

replacement hodometers

đồng hồ đo quãng đường thay thế

Câu ví dụ

hodometers are essential for tracking vehicle mileage.

Các công tơ đo quãng đường là cần thiết để theo dõi quãng đường đã đi của xe.

many modern cars come equipped with digital hodometers.

Nhiều chiếc xe hiện đại được trang bị công tơ điện tử.

hodometers can help determine when to service a vehicle.

Các công tơ đo có thể giúp xác định thời điểm bảo dưỡng xe.

some drivers forget to check their hodometers regularly.

Một số tài xế quên kiểm tra công tơ đo thường xuyên.

hodometers measure the distance traveled by a vehicle.

Các công tơ đo quãng đường đo quãng đường mà xe đã đi.

the accuracy of hodometers can vary between models.

Độ chính xác của các công tơ đo có thể khác nhau giữa các kiểu máy.

older vehicles might have mechanical hodometers.

Các xe cũ hơn có thể có công tơ đo cơ học.

hodometers are often used in fleet management.

Các công tơ đo thường được sử dụng trong quản lý đội xe.

some hodometers can also track fuel consumption.

Một số công tơ đo cũng có thể theo dõi mức tiêu thụ nhiên liệu.

it’s important to reset the hodometer after an oil change.

Điều quan trọng là phải đặt lại công tơ đo sau khi thay dầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay