hoecakes

[Mỹ]/ˈhəʊkeɪk/
[Anh]/ˈhoʊkeɪk/

Dịch

n. một loại bánh ngô truyền thống được nấu trên một cái xẻng; một loại bánh ngô trong ẩm thực Mỹ

Cụm từ & Cách kết hợp

hoecake recipe

công thức bánh hoecake

fried hoecake

bánh hoecake chiên

hoecake mix

bột bánh hoecake

sweet hoecake

bánh hoecake ngọt

hoecake batter

vỏ bánh hoecake

hoecake tradition

truyền thống bánh hoecake

hoecake stand

quầy bán bánh hoecake

hoecake festival

lễ hội bánh hoecake

hoecake topping

phụ liệu bánh hoecake

hoecake dinner

bữa tối với bánh hoecake

Câu ví dụ

she made a delicious hoecake for breakfast.

Cô ấy đã làm một chiếc bánh hoecake ngon tuyệt cho bữa sáng.

hoecake pairs well with fried chicken.

Bánh hoecake rất hợp với gà rán.

he learned how to cook hoecake from his grandmother.

Anh ấy đã học cách làm bánh hoecake từ bà của mình.

they enjoyed hoecake during the family picnic.

Họ đã tận hưởng bánh hoecake trong buổi dã ngoại gia đình.

hoecake can be served with syrup or honey.

Bánh hoecake có thể ăn kèm với siro hoặc mật ong.

at the festival, they sold fresh hoecake.

Tại lễ hội, họ bán bánh hoecake mới.

she topped her hoecake with berries.

Cô ấy cho thêm quả mọng lên bánh hoecake của mình.

hoecake is a traditional southern dish.

Bánh hoecake là một món ăn truyền thống của miền Nam.

he prefers his hoecake crispy on the edges.

Anh ấy thích bánh hoecake giòn ở các cạnh.

they served hoecake at the community gathering.

Họ phục vụ bánh hoecake tại buổi tụ họp cộng đồng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay