hogger

[Mỹ]/ˈhɒɡə/
[Anh]/ˈhɔːɡər/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. máy băm gỗ; lái tàu
Word Forms
số nhiềuhoggers

Cụm từ & Cách kết hợp

road hogger

người lái xe chiếm đường

lane hogger

người lái xe chiếm làn

hogger style

phong cách lái xe hogger

hogger behavior

hành vi của hogger

hogger driver

tài xế hogger

selfish hogger

hogger ích kỷ

hogger attitude

tinh thần hogger

hogger tactics

chiến thuật của hogger

traffic hogger

người lái xe chiếm dụng giao thông

hogger mentality

tâm lý của hogger

Câu ví dụ

the hogger took all the food for himself.

kẻ tham lam đã lấy hết thức ăn cho mình.

he is such a hogger during game night.

anh ta thực sự là một kẻ tham lam trong buổi tối chơi trò chơi.

don't be a hogger; share the snacks with everyone.

đừng ích kỷ; chia sẻ đồ ăn nhẹ với mọi người.

she called him a hogger for always taking the biggest piece.

cô ấy gọi anh ta là kẻ tham lam vì luôn lấy phần lớn nhất.

the hogger in our group never lets anyone else speak.

kẻ tham lam trong nhóm của chúng tôi không bao giờ để ai khác nói.

being a hogger can ruin friendships.

việc ích kỷ có thể phá hỏng tình bạn.

the hogger at the buffet left nothing for others.

kẻ tham lam tại nhà hàng buffet không để lại gì cho người khác.

it's not nice to be a hogger when playing games.

không tốt đẹp khi ích kỷ khi chơi trò chơi.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay