holiest

[Mỹ]/[ˈhɒlɪst]/
[Anh]/[ˈhɒlɪst]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. thiêng liêng nhất; thiêng kính nhất; được coi là thiêng liêng hoặc thiêng kính nhất; liên quan đến hoặc mang đặc điểm của một người hoặc nơi thiêng liêng

Cụm từ & Cách kết hợp

holiest of holies

Vietnamese_translation

be holiest

Vietnamese_translation

holiest place

Vietnamese_translation

holiest day

Vietnamese_translation

felt holiest

Vietnamese_translation

considered holiest

Vietnamese_translation

most holiest

Vietnamese_translation

holiest site

Vietnamese_translation

deemed holiest

Vietnamese_translation

their holiest

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the holiest site in islam is mecca, attracting millions of pilgrims annually.

Nơi thiêng liêng nhất trong Hồi giáo là Mec-xa, thu hút hàng triệu người hành hương mỗi năm.

during the holidays, the church felt like the holiest place on earth.

Vào dịp lễ, nhà thờ cảm giác như là nơi thiêng liêng nhất trên trái đất.

the holiest tradition in our family is gathering for thanksgiving dinner.

Tradition thiêng liêng nhất trong gia đình chúng tôi là tập trung ăn tối lễ Tạ Ơn.

he considered his grandmother's memory the holiest thing he knew.

Ông coi ký ức về bà nội là điều thiêng liêng nhất mà ông biết.

the holiest day of the jewish year is yom kippur, a day of atonement.

Ngày thiêng liêng nhất trong năm Do Thái là Yom Kippur, một ngày xin lỗi.

for many, the forest is the holiest place, full of ancient wisdom.

Đối với nhiều người, rừng là nơi thiêng liêng nhất, đầy ắp trí tuệ cổ xưa.

she treated her parents with the holiest of respect and unwavering love.

Cô đã đối xử với cha mẹ cô với lòng tôn kính thiêng liêng nhất và tình yêu không dao động.

the holiest belief for some is the power of forgiveness and compassion.

Tin tưởng thiêng liêng nhất đối với một số người là sức mạnh của sự tha thứ và lòng nhân ái.

the holiest moment of the ceremony was the lighting of the candles.

Khoảnh khắc thiêng liêng nhất trong lễ nghi là việc thắp sáng các ngọn nến.

he sought the holiest wisdom from ancient texts and spiritual leaders.

Ông tìm kiếm sự khôn ngoan thiêng liêng nhất từ các văn bản cổ và các nhà lãnh đạo tinh thần.

the holiest duty, according to their faith, was to help those in need.

Trách nhiệm thiêng liêng nhất, theo niềm tin của họ, là giúp đỡ những người cần sự giúp đỡ.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay