holinesses

[Mỹ]/'həʊlɪnɪs/
[Anh]/'holɪnəs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. sự thiêng liêng; Tòa Thánh

Câu ví dụ

a life of holiness and total devotion to God.

một cuộc đời thánh thiện và hoàn toàn tận tâm với Chúa.

They worship dreams Holiness in art, ritual, entertainment.

Họ tôn thờ sự thiêng liêng trong nghệ thuật, nghi lễ và giải trí.

He prayed to God night and day to endue him with the spirit of holiness.

Ông cầu nguyện với Chúa suốt ngày đêm để được ban cho tinh thần thiêng liêng.

They are really not only beauty, loveliness, and winningness, in my opinions, but also cleanness, concinnity, and holiness just as I show the candock is.

Chúng thực sự không chỉ là vẻ đẹp, sự duyên dáng và chiến thắng, theo ý kiến của tôi, mà còn là sự sạch sẽ, sự hài hòa và sự thánh thiện như tôi thể hiện candock là.

The priest radiated holiness as he walked down the aisle.

Linh mục tỏa ra sự thiêng liêng khi đi dọc theo lối đi.

The holiness of the temple was evident in its serene atmosphere.

Sự thiêng liêng của ngôi đền thể hiện rõ ở không khí thanh bình của nó.

She was known for her holiness and devotion to charity work.

Cô được biết đến với sự thiêng liêng và sự tận tâm với công việc từ thiện.

Many people seek holiness through prayer and meditation.

Nhiều người tìm kiếm sự thiêng liêng thông qua cầu nguyện và thiền định.

The holiness of the site made it a popular destination for pilgrims.

Sự thiêng liêng của địa điểm đã khiến nó trở thành một điểm đến phổ biến cho những người hành hương.

In some cultures, certain animals are considered symbols of holiness.

Ở một số nền văn hóa, một số loài động vật được coi là biểu tượng của sự thiêng liêng.

The holiness of the ceremony was palpable as the couple exchanged vows.

Sự thiêng liêng của buổi lễ rất rõ rệt khi cặp đôi trao đổi lời thề.

The holiness of the relics attracted pilgrims from far and wide.

Sự thiêng liêng của các di tích đã thu hút những người hành hương từ muôn nơi.

Through acts of kindness and compassion, she embodied holiness in her daily life.

Thông qua những hành động tốt đẹp và lòng trắc ẩn, cô đã thể hiện sự thiêng liêng trong cuộc sống hàng ngày.

The holiness of the place inspired a sense of reverence in all who visited.

Sự thiêng liêng của nơi đó đã truyền cảm hứng cho một cảm giác tôn kính trong tất cả những ai đến thăm.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay